Bản mã tròn là một trong những chi tiết thép quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cầu đường và cơ khí chế tạo tại Việt Nam. Trong bài viết này, cùng Thép ND tìm hiểu chi tiết bản mã tròn là gì, đặc điểm kỹ thuật, phân loại và báo giá mới nhất năm 2026.
Bản mã tròn là gì?

Bản mã tròn là thép tấm được gia công cắt theo hình dạng tròn từ các tấm thép cán nóng hoặc cán nguội, dùng để liên kết, tăng cường và truyền lực giữa các kết cấu công trình. Trong ngành xây dựng, bản mã tròn còn được gọi là tấm mã tròn, đế thép tròn.
Điều tạo nên sự khác biệt của bản mã tròn so với các dạng bản mã vuông, chữ nhật hay tam giác chính là hình dạng tròn giúp phân bố lực theo mọi hướng. Đặc điểm này giúp lực được phân bổ đồng đều tại điểm liên kết, tránh hiện tượng phân lực không đều dẫn đến đứt gãy liên kết, khung tổng thể công trình theo thời gian. Do đó, bản mã tròn đặc biệt phù hợp cho các nút kết cấu chịu lực từ nhiều hướng đồng thời.
Trong thực tế thi công, bản mã tròn được hàn, bu lông hoặc liên kết các cấu kiện chính như cột thép, dầm thép, ống thép, giàn… giúp tăng độ cứng, độ bền và khả năng chịu tải của toàn bộ kết cấu. Đây là chi tiết thép thứ cấp nhưng đóng vai trò cốt lõi trong việc đảm bảo tính độ an toàn và ổn định của công trình.
Thông số kỹ thuật bản mã tròn
Bản mã tròn được sản xuất theo nhiều kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật đa dạng, tùy theo yêu cầu tải trọng thiết kế của từng công trình. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của bản mã tròn được thép ND tổng hợp:
| Thông số | Chi tiết | Ghi chú |
| Hình dạng | Tròn (đĩa tròn) | Cắt từ thép tấm |
| Đường kính phổ biến | Ø100 – Ø1.000 mm | Gia công theo yêu cầu |
| Độ dày | 3 mm – 100 mm | Phổ biến nhất: 6 – 30 mm |
| Vật liệu | CT3, SS400, A36, Q235, Q345 | Có CO/CQ đầy đủ |
| Tiêu chuẩn | ISO, ASTM A36, JIS G3101, GB/T700 | Đảm bảo chất lượng xuất khẩu |
| Phương pháp gia công | Cắt CNC plasma, cắt laser, cắt hơi | CNC đảm bảo độ chính xác cao nhất |
| Khoan lỗ | Tùy yêu cầu (lỗ tâm, lỗi bu lông vòng tròn…) | Khoan CNC theo bản vẽ |
| Lớp bảo vệ | Sơn chống gỉ, mạ kẽm nóng | Tùy chọn |
| Dung sai kích thước | ±0,5 – ±1 mm | Theo độ dày và đường kính |
| Trọng lượng thép | 7,850 kg/m³ | Sử dụng để tính khối lượng |
Thép ND nhận gia công bản mã tròn theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng với bất kỳ đường kính và độ dày nào trong phạm vi thiết bị được phép, đảm bảo sai số nằm trong sai tiêu chuẩn.
Quy cách bản mã tròn

Bản mã tròn không có tiêu chuẩn kích thước cố định như bản mã vuông (100×100, 200×200, 300×300), mà được chuẩn hóa theo dải đường kính (D) + độ dày (t) dựa trên tải trọng, khả năng chịu lực và vị trí sử dụng.
| Đường kính (mm) | Độ dày phổ biến (mm) | Trọng lượng/tấm (kg) | Khả năng chịu lực | Ứng dụng phổ biến | Giá tham khảo (VNĐ/tấm) |
| 100 | 6 – 10 mm | 0,59 – 0,98 | Nhẹ đến trung bình | Lan can, chân cột nhỏ, cầu thang kính | 8.000 – 15.000 |
| 150 | 8 – 12 mm | 1,33 – 2,00 | Trung bình | Dàn mái nhỏ, nút giằng chéo | 14.000 – 22.000 |
| 200 | 8 – 14 mm | 2,36 – 4,12 | Trung bình đến cao | Nhà xưởng vừa, chân cột trung bình | 22.000 – 35.000 |
| 250 | 10 – 16 mm | 3,68 – 5,89 | Cao | Dàn mái công nghiệp, giá đỡ máy móc | 32.000 – 48.000 |
| 300 | 10 – 20 mm | 5,30 – 8,48 | Cao đến rất cao | Nhà xưởng lớn, silo, giàn không gian | 42.000 – 68.000 |
| 350 | 12 – 20 mm | 7,22 – 11,78 | Rất cao | Cầu cạn, trụ anten viễn thông | 58.000 -85.000 |
| 400 | 12 – 25 mm | 9,42 – 15,70 | Cực cao | Công trình hạ tầng lớn, bồn áp lực | 75.000 – 110.000 |
| 500 | 14 – 25 mm | 14,72 – 24,54 | Cực cao | Giàn khoan, silo lớn, kết cấu đặc thù | 110.000 – 160.000 |
Cách tính khối lượng bản mã tròn
Để xác định chi phí cài đặt, bạn cần biết cách tính khối lượng bản mã theo công thức sau:
Công thức: Khối lượng (kg) = π × R² × t × 7,85
Trong đó:
- R là bán kính của bản mã, đơn vị là m
- t là độ dày (m) bản mã, tính theo đơn vị mm / 1000
- 7,85 là khối lượng riêng của thép (tấn/m³), tương đương 7,850 kg/m³
Ví dụ thực tế với bản mã đường tròn kính Ø300 mm, dày 12 mm thì quy đổi bán kính R = 0,15 m nên R² = 0,0225 m². Thay vào công thức ta được khối lượng cần tính là: 3,14 × 0,0225 × 0,012 × 7,850 = 6,65 kg/tấm.
Phân loại bản mã tròn chi tiết

Bản mã tròn được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau. Dưới đây là các cách phân loại phổ biến nhất trong thực tế sử dụng:
Theo vật liệu, mác thép phổ biến
Theo mác thép phổ biến thép bản mã tròn được phân loại như sau:
| Vật liệu | Mác thép phổ biến | Giới hạn bền kéo | Phù hợp |
| Thép bản mã Carbon loại thường | CT3, SS400, A36, Q235 | 370 – 510 MPa | Kết cấu công trình thông thường |
| Thép độ bền cao | Q345, A572 Gr.50 | 490 – 620 MPa | Đường, nhà nặng, kết cấu đặc biệt |
| Thép không gỉ | Inox 304, 316L | 515 – 690 MPa | Môi trường hóa chất, ven biển, yêu cầu thẩm mỹ |
| Thép mạ kẽm | SS400 + mạt Z275 | 370 – 510 MPa | Công trình ngoài trời, vùng ăn mòn giảm nhẹ – trung bình |
Theo độ dày
Theo độ dày được phân thành bản mã tròn mỏng, trung bình và dày.
| Loại | Độ dày | Thường dùng trong |
| Bản mã tròn mỏng | 3 – 8 mm | Liên kết nhẹ nhàng, kết cấu phụ, tăng cường tấm góc. |
| Bản mã tròn trung bình | 10 – 25 mm | Liên kết cột, giàn thép, khung thép tiền chế |
| Bản mã tròn dày | 30 – 100 mm | Cầu đường, điện, điện tử, kết cấu đặc biệt |
Theo phương pháp gia công
Theo phương pháp công phổ biến, có các loại thép bản mã tròn như sau:
| Phương pháp | Độ chính xác | Phù hợp độ dày | Ưu điểm |
| Cắt Plasma CNC | Từ ±0,5 đến ±1 mm | 3 – 100 mm | Nhanh chóng, phù hợp sản xuất hàng loạt. |
| Tia Laser | Từ ±0,1 đến ±0,3 mm | 3 – 25 mm | Chính xác tuyệt đối, mép cắt gọn đẹp. |
| Cắt Gas | Từ ±1 đến ±2 mm | 20 – 150 mm | Chi phí thấp. |
Theo cách xử lý bề mặt
Bản mã tròn theo các cách xử lý bề mặt khác nhau, tùy theo môi trường sử dụng và yêu cầu tuổi thọ của công trình trình mà có các loại:
- Bề mặt thô (đen): Sản phẩm ngay sau cắt, chưa qua xử lý. Phù hợp khi dùng trong nhà, có thể bổ sung sơn phủ để hạn chế bị tình trạng gỉ sắt, ăn mòn.
- Sơn lót chống gỉ (Lớp epoxy): Bảo vệ cơ bản, phù hợp dùng trong nhà và nhà xưởng có mái che.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Với lớp mạ dày 45 – 85 µm, bảo vệ tối ưu cho công trình ngoài trời, ven biển, vùng ẩm cao. Tuổi thọ lớp mạ từ 20 – 40 năm môi trường tùy chỉnh.

Báo giá bản mã tròn tại Thép ND 2026
Giá bản mã tròn không cố định mà phụ thuộc vào giá nguyên liệu thép đầu vào, kích thước, phương pháp gia công và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá bản mã tròn theo kg tham khảo từ Thép ND (đơn giá chưa VAT, áp dụng cho đơn hàng tiêu chuẩn):
Bảng giá bản mã tròn thép CT3 / SS400
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá/tấm (VNĐ) |
| Ø100 | 6 – 10 | 0,59 – 0,98 | 19.000 – 21.500 | 11.000 – 21.000 |
| Ø200 | 8 – 12 | 2,36 – 3,54 | 18.500 – 21.000 | 45.000 – 74.000 |
| Ø300 | 10 – 16 | 5,30 – 8,48 | 18.000 – 20.500 | 95.000 – 174.000 |
| Ø400 | 12 – 20 | 9,42 – 15,70 | 17.500 – 20.000 | 165.000 – 314.000 |
| Ø500 | 14 – 25 | 14,72 – 24,54 | 17.000 – 19.500 | 250.000 – 478.000 |
Bảng giá bản mã tròn thép Q345 bền đẹp
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá/tấm (VNĐ) |
| Ø100 – Ø300 | 6 – 20 | 21.000 – 23.500 | 20.000 – 200.000 |
| Ø300 – Ø600 | 20 – 50 | 20.000 – 22.500 | 150.000 – 600.000 |
| Ø600 – Ø1000 | 50 – 100 | 19.500 – 21.500 | 500.000 – 2.000.000+ |
Ngoài ra còn có phụ phí gia công bổ sung khi yêu cầu thêm như:
- Khoan bu lông (theo số lượng lỗ): 5.000 – 15.000 VNĐ/lỗ
- Mạ nhúng nóng: 4.500 – 6.500 VNĐ/kg
- Sơn lót epoxy: 12.000 – 3.500 VNĐ/kg
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo. Giá thực tế thay đổi theo biến động thị trường thép hàng tuần và số lượng đặt hàng. Đơn hàng số lượng lớn có thể được chiết khấu đáng kể. Vui lòng liên hệ Thép ND để nhận báo giá cụ thể và cập nhật mới nhất.
Ứng dụng bản mã tròn trong thực tế
Dựa trên kinh nghiệm cung cấp thép cho hàng hóa công trình lớn nhỏ trên toàn quốc, Thép ND tổng hợp các ứng dụng phổ biến và lý do lựa chọn bản mã tròn trong từng lĩnh vực:
| Lĩnh vực | Ứng dụng cụ thể | Lý do dùng mã vòng tròn |
| Kết cấu thép xây dựng | Nút liên kết cột và thép, giàn thép, khung nhà tiền chế | Phân bổ lực đều, chịu lực đa hướng tốt hơn bản mã vuông |
| Cầu đường và hạ tầng | Trụ cầu, thanh giằng cầu, thanh thép, nút kết nối thép | Chịu tải năng lượng lớn, đảm bảo kết cấu công trình. |
| Tháp điện và viễn thông | Nút kết nối truyền tải, cột viễn thông, trụ anten | Liên kết nhiều góc, theo nhiều hướng, chịu lực gió tốt |
| Dầu khí và hóa chất | Giữ đường ống, bồn bể, thiết bị nhà máy | Dùng inox hoặc thép chịu nhiệt, chống ăn mòn môi trường khắc nghiệt |
| Hạ cấp cơ khí và thiết bị | Cần cẩu, palăng, xe nâng, khung thiết bị công nghiệp | Gia cường điểm chịu lực tập trung, đảm bảo an toàn hoạt động |
| Nền móng và chân cột | Đế thép cột, bản đế liên kết với móng bê tông | Truyền lực từ cột xuống móng đồng đều, tránh công trình bị xê dịch. |
| Nhà xưởng và kho bãi | Cột kết nối và giữ cột với trụ nóc kho xưởng, kho bãi, điểm treo thiết bị, thanh giằng | Thi công nhanh, kết cấu nhẹ nhàng, đảm bảo chắc chắn |
Quy trình gia công bản mã tròn

Để đảm bảo mỗi tấm mã tròn sản xuất ra đều đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và phù hợp chính xác với bản vẽ thiết kế. Tham khảo quy trình gia công 6 bước được tổng hợp bởi Thép ND để hiểu và biết, kiểm soát chất lượng tại từng công đoạn:
| Bước | Nội dung | Chi tiết | Tiêu chuẩn kiểm soát |
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu và tư vấn kỹ thuật | Khách hàng cung cấp thông số (đường kính, độ dày, vật liệu, số lượng, yêu cầu lỗ khoan…) hoặc tệp bản vẽ DWG/PDF. Kỹ thuật thép ND kiểm tra, tư vấn thép và phương án gia công tối ưu | Đội ngũ kỹ sư phản hồi trong vòng 30 phút đến 2 giờ làm việc. |
| 2 | Kiểm tra dữ liệu và chuẩn bị | Lựa chọn đúng loại thép tấm theo yêu cầu. Kiểm tra CO/CQ chứng minh, đo độ dày và bề mặt trước khi đưa sản phẩm vào | Thép đạt tiêu chuẩn ISO / ASTM / JIS, bề mặt không rỗ, không góc nhỏ. |
| 3 | Lập trình cắt CNC | Trình cài đặt kỹ thuật trên phần mềm CAD/CAM theo yêu cầu đường kính chính xác. Máy cắt plasma CNC hoặc cắt laser thực hiện cắt hàng loạt với độ chính xác cao | Dung sai đường kính ±0,5 mm, mép cắt dày. |
| 4 | Khoan lỗ | Khoan lỗ lông, lỗi tâm hoặc các lỗi theo mẫu bằng máy khoan CNC. Vát viền (vát) nếu có yêu cầu trong bản vẽ. | Bản vẽ lỗi sai vị trí, sai số đường kính ≤ ±0,3 mm. |
| 5 | Xử lý bề mặt | Làm sạch, mài nhẵn sạch viền cắt. Sơn lót chống gỉ epoxy hoặc mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu. | Lớp sơn đồng đều, không bong tróc; lớp mạ kẽm đạt 45 – 85 µm. |
| 6 | Kiểm tra quá trình thu và xuất hàng | Đo lại kích thước toàn bộ lô theo bản vẽ. Đóng gói cẩn thận, tránh cong vênh khi vận chuyển. Xuất kho kèm CO/CQ và biên bản kiểm tra chất lượng. | 100% sản phẩm được kiểm tra trước khi giao dịch; hỗ trợ trả tiền nếu kỹ thuật sai. |
Thép ND, đơn vị cung cấp bản mã tròn uy tín

Thị trường bản mã tròn hiện nay khá đa dạng về nguồn cung cấp, từ cơ sở công ty nhỏ lẻ đến nhà phân phối thép chuyên nghiệp. Để tránh rủi ro về chất lượng, tiến độ và giá cả, các bạn cần tìm đến các đơn vị cung cấp uy tín, có đủ năng lực, báo giá tốt và giao hàng nhanh.
Thép ND là đơn vị cung cấp chuyên nghiệp và gia công bản mã hàng đầu tại Việt Nam với gần 20 năm kinh nghiệm, phục vụ hơn 26.000 khách hàng và 5.000 dự án lớn nhỏ trên toàn quốc.
Đối với bản mã tròn, Thép ND cung cấp từ nguyên liệu đến thành phẩm, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật của công trình:
- Vật liệu chuẩn đảm bảo đầy đủ giấy tờ CO/CQ đầy đủ, nhập khẩu và phân phối thép từ các nhà máy uy tín trong nước và quốc tế, đúng tiêu chuẩn CT3, SS400, Q345, A36 theo tiêu chuẩn ISO, ASTM, JIS
- Hệ thống gia công CNC hiện đại như máy cắt plasma CNC, cắt laser và khoan CNC để gia công bản mã tròn từ Ø100 đến Ø1.000 mm, dày từ 3 đến 100 mm với dung sai ±0,5 mm đa dạng cho khách hàng.
- Kho hàng lớn nên hàng tấn thép tấm và bản mã đủ các kích thước luôn có sẵn, đáp ứng cả đơn hàng gấp và số lượng lớn.
- Giá cạnh tranh với chiết khấu hấp dẫn khi thép ND không qua trung gian, báo giá minh bạch, ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết
- Gia công bản vẽ đa dạng hạng mục, cắt theo yêu cầu, khoan lỗ bu lông, vát viền, mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống gỉ theo quy trình hiện đại và khép kín.
- Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ đọc bản vẽ, tư vấn lựa chọn thép và độ dày phù hợp để phù hợp công trình, tối ưu chi phí hoàn toàn miễn phí.
- Giao hàng nhanh toàn quốc, đúng cam kết với hệ thống vận hành chuyên nghiệp, giao hàng tận chân công trình với chi phí hợp lý.
Quy trình đặt bản mã tại Thép ND chỉ gồm 4 bước:
- Liên hệ nhận yêu cầu đơn hàng: Cung cấp đường kính, độ dày, vật liệu, số lượng và yêu cầu đặc biệt về công nghệ (nếu có)
- Nhận báo giá: Thép ND phản hồi báo giá trong vòng 30 phút đến 2 giờ làm việc
- Xác nhận và ký hợp đồng: Chốt đơn, xác nhận bản vẽ kỹ thuật trước khi gia công
- Nhận hàng: Kiểm tra chất lượng, xuất kho kèm CO/CQ, giao hàng đúng tiến độ.
Liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn miễn phí tại Thép ND!
Thông tin chi tiết xin liên hệ:
- Trụ sở: Đường 419, Thôn Vĩnh Lộc, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội.
- Hotline: 0928 886 868 – 0708 668 668 (Hỗ trợ 24/7).
- Website: thepnd.com.vn
Câu hỏi thường gặp về bản mã tròn
Một số câu hỏi thường gặp về bản mã tròn được thép ND tổng hợp kèm giải đáp ngắn gọn:
Bản mã tròn khác bản mã vuông là gì?
Bản mã tròn như tên gọi có hình tròn nên phân bổ lực tốt hơn tại các nút chịu lực đa hướng. Bản mã vuông thường được sử dụng cho các mối nối chịu lực 1 – 2 cố định chiều. Lựa chọn bản mã tròn hay vuông phụ thuộc vào kết cấu công trình, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của thiết kế.
Bản mã tròn giá bao nhiêu 1 kg?
Giá bản mã thép tròn SS400 thông dụng dao động từ 17.000 – 21.500 VNĐ/kg tùy kích thước. Thép bền cao (Q345) có giá cao hơn từ 10 – 15%. Giá biến động theo thị trường thép hàng tuần, liên hệ Thép ND để nhận báo giá chính xác nhất.
Có thể đặt bản mã tròn theo kích thước riêng không?
Thép ND nhận gia công bản mã tròn theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng với bất kỳ đường kính và độ dày nào trong phạm vi thiết bị gia công được phép. Chỉ cần cung cấp thông tin hoặc file bản vẽ (DWG, PDF), đội kỹ thuật sẽ tư vấn và tiến hành báo giá chi tiết cho bạn.
Bao lâu thì có hàng sau khi đặt hàng?
Đối với bản mã theo kích thước có sẵn, thời gian giao hàng từ 1 – 3 ngày làm việc. Đối với đơn gia công đặc biệt (kích thước lớn, khoan lỗ, mạ kẽm…), thời gian từ 3 – 7 ngày làm việc tùy khối lượng. Thép ND cam kết giao đúng tiến trình đồng ý trong hợp đồng.
Chọn đúng nhà cung cấp uy tín như Thép ND sẽ giúp đảm bảo chất lượng, tiến độ và bảo vệ cao nhất cho các dự án xây dựng. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận tư vấn miễn phí và nhận báo giá bản mã tròn cạnh tranh nhất năm 2026.








Reviews
There are no reviews yet.