Thép tấm Q345 là một trong những loại thép hợp kim thấp được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chính xác về thép tấm Q345 là gì, quy trình sản xuất, đặc điểm kỹ thuật, cách phân biệt các mác, so sánh với SS400, ứng dụng thực tế cùng bảng giá cập nhật, Thép ND giải đáp chi tiết trong bài viết dưới đây.
Thép tấm Q345 là gì?

Thép tấm Q345 (hay còn gọi là thép Q345) là loại thép hợp kim nhẹ (hay còn gọi là hợp kim thấp), được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 1591 của Trung Quốc. Ký hiệu “Q” đại diện cho giới hạn chảy (Yield Strength), con số “345” chỉ giới hạn chảy danh nghĩa đạt 345 MPa.
Có thể hiểu rằng, thép tấm Q345 là vật liệu thép carbon thấp (C ≤ 0,20%), có tính chất cơ học toàn diện tốt, khả năng hàn cao, dẻo dai và chịu lực vượt trội so với thép carbon thông thường.
Quy trình gia công thép tấm Q345
Thép tấm Q345 thường được sản xuất ở dạng cán nóng (hot-rolled), có độ dày từ 3 mm đến 300 mm, rất phù hợp cho các công trình đòi hỏi độ bền cao và khả năng chịu tải trọng lớn.
Thép tấm Q345 được gia công qua quy trình sản xuất hiện đại, đảm bảo chất lượng đồng đều. Quy trình gia công thép Q345 về cơ bản là theo 5 bước sau:
Bước 1: Luyện thép với các nguyên liệu là thép phế liệu và gang lò cao. Các nguyên liệu sẽ được tinh luyện trong lò điện hồ quang hoặc lò chuyển, được kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học (C, Mn, Si, P, S…).
Bước 2: Nguyên liệu sau khi được nung đến nhiệt độ cao thành thép lỏng sẽ được đúc liên tục thành phôi dẹt.
Bước 3: Phôi được nung ở nhiệt độ 1.100-1.250°C, cán qua nhiều lần để đạt độ dày và kích thước yêu cầu.
Bước 4: Khi phôi đã đạt yêu cầu thì sẽ được làm nguội từ từ theo kiểm soát của quy trình khép kín, kết hợp cán chỉnh phẳng, cắt biên và kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Bước 5: Tùy theo yêu cầu đơn hàng mà phôi thép sau làm nguội sẽ được cắt máy Laser/Plasma, uốn, dập chấn, hàn, khoan CNC bằng máy móc hiện đại.
Theo quy trình gia công này mà thép tấm Q345 có bề mặt sạch, độ chính xác cao và dễ gia công tại công trường hoặc xưởng.
Đặc điểm thép tấm Q345 chi tiết
Thép Q345 được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 1591 nên về cơ bản nó sẽ tuân thủ nghiêm ngặt để có sản phẩm đạt chất lượng dùng trong đa dạng công trình và ứng dụng.
Thành phần hóa học thép Q345
Thép Q345 về cơ bản 5 loại là A, B, C, D, E. Mỗi loại sẽ có tỉ lệ các thành phần hóa học khác nhau một chút nhưng về cơ bản hàm lượng các thành phần sẽ theo như bảng dưới đây, giúp tăng cường độ bền mà vẫn giữ được khả năng hàn và dẻo tốt:
| Thành phần | Hàm lượng (%) | Tác dụng |
| Carbon (C) | ≤ 0,20 | Tăng độ bền và độ cứng |
| Silicon (Si) | ≤ 0,50 | Cải thiện tính chất cơ học |
| Manganese (Mn) | ≤ 1,70 | Tăng độ bền kéo và khả năng chịu lực |
| Phosphorus (P) | ≤ 0,045 | Giữ ở mức thấp để tránh giòn |
| Sulfur (S) | ≤ 0,045 | Giữ ở mức thấp để tránh nứt |
| Vanadium (V) | ≤ 0,15 | Tăng cường độ mịn hạt |
| Niobium (Nb) | ≤ 0,07 | Tăng cường độ và khả năng hàn |
| Titanium (Ti) | ≤ 0,20 | Cải thiện tính chất nhiệt độ thấp |
Cơ tính thép Q345
Thép Q345 có cơ tính vượt trội, phù hợp với các kết cấu chịu tải lớn với các thông số sau:
- Giới hạn chảy (Yield Strength – ReH): ≥ 345 MPa (độ dày ≤ 16 mm), giảm dần theo độ dày (335 MPa cho 16-40 mm, 325 MPa cho 40-63 mm…).
- Độ bền kéo (Tensile Strength – Rm): 470 – 630 MPa.
- Độ giãn dài (Elongation – A): ≥ 21% (Q345B).
- Khả năng hàn: Xuất sắc, có thể hàn hồ quang tay hoặc tự động mà không cần gia nhiệt trước.
Độ cứng thép tấm Q345
Độ cứng thép tấm Q345 được đo theo thang đo Brinell (HB), dao động trong khoảng 130 – 180 HB (tùy độ dày và quy trình cán nóng). Đây là mức độ cứng trung bình, đủ để chịu được tác động mài mòn nhẹ nhưng vẫn giữ được tính dẻo và dễ gia công (không quá cứng như thép dụng cụ).

Khả năng chịu lực
Nhờ giới hạn chảy cao 345 MPa, thép Q345 có khả năng chịu lực uốn, nén, kéo và va đập vượt trội hơn hẳn thép carbon thông thường. Sản phẩm chịu được tải trọng động lớn, môi trường khắc nghiệt (nhiệt độ thấp xuống -20°C với mác B), đồng thời giảm trọng lượng kết cấu nhờ độ bền cao. Do đó, thép Q345 thường được chọn cho cầu đường, nhà xưởng và thiết bị chịu áp lực.
Những đặc điểm này giúp thép Q345 trở thành lựa chọn tối ưu khi cần cân bằng giữa độ bền, khả năng gia công và chi phí.
Bảng quy cách thép tấm Q345 chi tiết
Thép tấm Q345 được sản xuất với nhiều độ dày, khổ rộng và chiều dài khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ gia công cơ khí đến kết cấu công trình. Bảng quy cách thép tấm Q345 phổ biến trên thị trường hiện nay:
| Độ dày (mm) | Khổ rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg/m²) | Trọng lượng tấm 6m (kg) | Ứng dụng phổ biến |
| 2 | 1200 – 1500 | 6000 / cuộn | ~15.7 | ~113 – 141 | Gia công nhẹ, cơ khí |
| 3 | 1200 – 1500 | 6000 – 12000 | ~23.55 | ~170 – 212 | Kết cấu mỏng, dân dụng |
| 4 | 1200 – 1500 | 6000 – 12000 | ~31.4 | ~226 – 282 | Dầm nhỏ, bản mã |
| 5 | 1200 – 1500 | 6000 – 12000 | ~39.25 | ~282 – 353 | Kết cấu trung bình |
| 6 | 1500 – 2000 | 6000 – 12000 | ~47.1 | ~424 – 565 | Khung thép, dầm |
| 8 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 | ~62.8 | ~565 – 942 | Nhà xưởng, kết cấu chịu lực |
| 10 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 | ~78.5 | ~706 – 1177 | Cột, dầm lớn |
| 12 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 | ~94.2 | ~848 – 1413 | Kết cấu nặng |
| 14 | 1500 – 3000 | 6000 – 12000 | ~109.9 | ~989 – 1978 | Cầu, kết cấu lớn |
| 16 | 1500 – 3500 | 6000 – 12000 | ~125.6 | ~1130 – 2638 | Công trình tải trọng cao |
| 20 | 1500 – 3500 | 6000 – 12000 | ~157 | ~1413 – 3297 | Cầu đường, công nghiệp |
| 25 | 1500 – 3500 | 6000 – 12000 | ~196.25 | ~1766 – 4121 | Bồn, silo, máy móc |
| 30 | 1500 – 3500 | 6000 – 12000 | ~235.5 | ~2119 – 4946 | Kết cấu siêu trường |
| 40 | 1500 – 3500 | 6000 – 12000 | ~314 | ~2826 – 6594 | Công trình đặc biệt |
| 50 | 1500 – 3500 | 6000 – 12000 | ~392.5 | ~3533 – 8243 | Kết cấu siêu nặng |
| 60 | 1500 – 3500 | 6000 – 12000 | ~471 | ~4239 – 9891 | Năng lượng, dầu khí |
| 80 | 1500 – 3500 | 6000 – 12000 | ~628 | ~5652 – 13188 | Công trình đặc thù |
Phân loại thép tấm Q345 cụ thể

Thép tấm Q345 được phân loại thành 5 mác chất lượng chính: Q345A, Q345B, Q345C, Q345D và Q345E. Phân loại này tuân theo tiêu chuẩn GB/T 1591, trong đó chữ cái A-E biểu thị mức độ chất lượng (quality grade) dựa trên khả năng chịu va đập (impact toughness) ở các mức nhiệt độ thấp khác nhau, được xác định qua thử nghiệm Charpy V-notch.
Nói rõ hơn, các mác từ A-E có thành phần hóa học cơ bản tương đồng, nhưng giới hạn hàm lượng Phosphor (P) và Sulfur (S) được siết chặt dần (từ ≤ 0,035% ở A/B xuống ≤ 0,030% ở C/D/E) nhằm giảm nguy cơ giòn lạnh. Tất cả các mác đều có giới hạn chảy, độ bền kéo và khả năng hàn/gia công cơ bản giống nhau, chỉ khác biệt ở độ bền va đập.
Từ đó, mác càng cao thì khả năng chịu va đập ở nhiệt độ thấp càng tốt, phù hợp với công trình yêu cầu an toàn cao trong môi trường lạnh hoặc chịu lực động mạnh (địa chấn, va chạm).
Bảng so sánh chi tiết toàn bộ 5 mác thép tấm Q345 (dữ liệu theo tiêu chuẩn GB/T 1591, áp dụng cho độ dày ≤ 16 mm):
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) | Nhiệt độ va đập (°C) | Năng lượng va đập (J) | Giới hạn P/S (%) | Ứng dụng điển hình |
| Q345A | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 21 | +20 | ≥ 27 | ≤ 0,035 | Kết cấu thông thường, môi trường ấm áp, công trình dân dụng nhẹ. |
| Q345B | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 21 | +20 | ≥ 34 | ≤ 0,035 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp phổ biến nhất tại Việt Nam. |
| Q345C | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 21 | 0 | ≥ 34 | ≤ 0,030 | Cầu đường, công trình chịu lạnh nhẹ, nhà xưởng ven biển. |
| Q345D | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 21 | -20 | ≥ 34 | ≤ 0,030 | Công trình vùng lạnh, chịu va đập mạnh, cầu cạn. |
| Q345E | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 21 | -40 | ≥ 34 | ≤ 0,030 | Công trình cực lạnh, tàu biển, cầu cao cấp, khu vực địa chấn. |
Nhìn chung, tất cả các mác đều có khả năng hàn và gia công tốt, tuy nhiên, mác E đòi hỏi kiểm soát nghiêm ngặt hơn trong sản xuất và kiểm tra chất lượng. Và trong 5 loại mác thép này thì Q345B là mác được cung cấp phổ biến nhất nhờ tính kinh tế cao, linh hoạt và đáp ứng đủ yêu cầu cho hầu hết công trình xây dựng, nhà xưởng tại Việt Nam (với nhiệt độ sử dụng trung bình).
Với công trình đặc thù (vùng núi lạnh, chịu địa chấn hoặc chịu lực động lớn), Thép ND khuyến nghị sử dụng Q345D hoặc Q345E để đảm bảo độ an toàn tối đa và tuổi thọ dài hạn.
Ứng dụng thép tấm Q345 trong thực tế

Nhờ có cường độ chịu lực cao (fy ≈ 345 MPa), khả năng hàn tốt và độ dẻo dai ổn định, thép tấm Q345 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, giao thông đến công nghiệp nặng và năng lượng.
Bảng giới thiệu các ứng dụng phổ biến của thép Q345 kèm theo ý nghĩa kinh tế, tại sao dùng thép tấm Q345 lại tối ưu được thép ND tổng hợp gửi các bạn tham khảo.
| Lĩnh vực | Ứng dụng phổ biến của thép Q345 | Ý nghĩa kinh tế |
| Xây dựng và kết cấu thép | Khung nhà xưởng, nhà tiền chế, cột, dầm, kết cấu chịu lực, cầu vượt | Thép Q345 có cường độ cao hơn thép CT3/SS400 nên giảm khối lượng thép 10-20%, tiết kiệm chi phí vật liệu và móng. |
| Giao thông và hạ tầng | Cầu đường, cầu cạn, kết cấu cầu thép, lan can chịu lực, cầu cảng | Thép Q345 có độ bền cao, chịu tải trọng động tốt giúp tăng tuổi thọ công trình, giảm chi phí bảo trì. |
| Chế tạo máy và công nghiệp nặng | Bồn chứa, silo, thiết bị khai thác mỏ, kết cấu máy công nghiệp | Thép Q345 dễ hàn, dễ gia công nên giảm chi phí chế tạo, tăng độ bền thiết bị. |
| Đóng tàu và kết cấu biển | Kết cấu phụ tàu, sàn thao tác, khung chịu lực ngoài khơi | Thép Q345 chịu lực tốt, độ dẻo cao giúp hạn chế nứt gãy trong môi trường rung động. |
| Năng lượng và dầu khí | Bình chịu áp lực, đường ống dẫn, kết cấu tuabin gió | Thép Q345 đáp ứng yêu cầu cơ tính cao, đảm bảo an toàn, giảm rủi ro vận hành. |
| Vận tải và cơ khí | Khung xe tải, container, rơ-moóc, kết cấu chịu tải lớn | Sử dụng thép Q345 giảm trọng lượng phương tiện so với các vật liệu khác, từ đó tiết kiệm nhiên liệu, tăng hiệu suất vận hành. |
Bảng giá thép tấm Q345 cập nhật 2026
Thép ND báo giá thép tấm Q345 theo ly (độ dày tính bằng ly, trong đó 1 ly = 0,1 mm) theo quy cách phổ biến nhất trên thị trường, giúp quý khách dễ so sánh và lựa chọn.
Báo giá thép tấm Q345 ở đây là giá tham khảo cho mác Q345B (phổ biến nhất), chất lượng cao, áp dụng cho đơn hàng lớn (trên 10 tấn).
| Độ dày (ly) | Độ dày (mm) | Kích thước phổ biến (rộng x dài) | Trọng lượng (kg/tấm) | Giá tham khảo (VNĐ/kg) | Giá tấm tham khảo (VNĐ/tấm) |
| 3 ly | 3.0 | 1.500 × 6.000 | 212 | 15.000 – 15.500 | 3.180.000 – 3.290.000 |
| 4 ly | 4.0 | 1.500 × 6.000 | 283 | 15.000 – 15.500 | 4.245.000 – 4.390.000 |
| 5 ly | 5.0 | 1.500 × 6.000 | 353 | 15.000 – 15.300 | 5.295.000 – 5.400.000 |
| 6 ly | 6.0 | 1.500 × 6.000 | 424 | 15.000 – 15.300 | 6.360.000 – 6.490.000 |
| 8 ly | 8.0 | 1.500 × 6.000 | 565 | 15.200 – 15.500 | 8.590.000 – 8.760.000 |
| 10 ly | 10.0 | 1.500 × 6.000 | 707 | 15.200 – 15.500 | 10.740.000 – 10.960.000 |
| 12 ly | 12.0 | 2.000 × 6.000 | 1.130 | 15.300 – 15.800 | 17.290.000 – 17.850.000 |
| 16 ly | 16.0 | 2.000 × 6.000 | 1.508 | 15.300 – 15.800 | 23.070.000 – 23.830.000 |
Lưu ý:
- Giá đã được điều chỉnh theo biến động thị trường tháng 4/2026, đơn giá chưa VAT.
- Giá trên là giá tham khảo, có thể thay đổi theo khối lượng, xuất xứ và biến động nguyên liệu. Thép ND luôn có mức giá cạnh tranh hơn so với thị trường.
- Hỗ trợ báo giá theo ly chính xác theo yêu cầu kích thước (cắt theo ly, theo tấm).
- Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp Thép ND.
Hướng dẫn chọn mua thép tấm Q345 chất lượng, đúng tiêu chuẩn

Khi lựa chọn thép tấm Q345, điều quan trọng đầu tiên là cần xác định rõ yêu cầu của công trình để chọn đúng mác thép phù hợp. Trong thực tế, Q345 được chia thành nhiều cấp như Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E, trong đó Q345B là loại phổ biến nhất dùng cho điều kiện thông thường, còn các mác từ C đến E sẽ phù hợp hơn với môi trường nhiệt độ thấp hoặc yêu cầu cao về độ dai va đập. Việc chọn đúng mác thép ngay từ đầu không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu mà còn giúp tối ưu chi phí đầu tư.
Bên cạnh đó, người mua cần đặc biệt chú ý đến chứng chỉ chất lượng của thép tấm Q345. Một sản phẩm đạt chuẩn phải có đầy đủ CO/CQ và giấy chứng nhận xuất xưởng (Mill Test Certificate) theo tiêu chuẩn GB/T 1591. Đây là căn cứ quan trọng để xác định nguồn gốc, thành phần hóa học cũng như cơ tính của thép, tránh mua phải hàng kém chất lượng hoặc không đúng mác.
Trong quá trình kiểm tra thực tế, nên quan sát kỹ bề mặt và kích thước thép tấm. Thép đạt chuẩn thường có bề mặt phẳng, không cong vênh, không nứt gãy hay rỗ bề mặt. Đồng thời, cần đo kiểm độ dày thực tế để đảm bảo đúng quy cách, tránh tình trạng thiếu ly ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của công trình.
Ngoài yếu tố kỹ thuật, việc lựa chọn đơn vị cung cấp thép Q345 uy tín cũng đóng vai trò rất quan trọng. Một nhà cung cấp chuyên nghiệp sẽ có sẵn hàng trong kho, đáp ứng nhanh tiến độ, đồng thời hỗ trợ gia công và tư vấn kỹ thuật phù hợp với từng dự án cụ thể. Cuối cùng, khi so sánh báo giá, không nên chỉ dựa vào giá thấp mà cần cân nhắc tổng thể giữa chất lượng sản phẩm, tiến độ giao hàng và chính sách hậu mãi để đảm bảo hiệu quả kinh tế lâu dài.
Thép ND – Địa chỉ mua thép tấm Q345 uy tín, giá tốt

Khi cần tìm mua thép tấm Q345 chất lượng cao, Thép ND là một trong những đơn vị uy tín được nhiều khách hàng và nhà thầu tin tưởng lựa chọn. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp thép kết cấu, Thép ND chuyên phân phối các dòng thép tấm Q345B, Q355 và các mác thép cường độ cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp trên toàn quốc.
Sản phẩm thép tấm Q345 tại Thép ND luôn đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đạt tiêu chuẩn GB/T 1591. Nhờ hệ thống kho hàng quy mô lớn, đơn vị luôn sẵn các độ dày phổ biến từ 3mm trở lên, giúp khách hàng chủ động tiến độ thi công mà không phải chờ đợi lâu. Bên cạnh đó, lợi thế nhập khẩu và phân phối trực tiếp giúp giá thành luôn cạnh tranh, phù hợp với nhiều quy mô dự án.
Không chỉ cung cấp vật liệu, Thép ND còn đầu tư hệ thống máy móc hiện đại, hỗ trợ gia công cắt, chấn, uốn thép tấm theo yêu cầu, giúp tối ưu thời gian và chi phí cho khách hàng. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn kỹ thuật miễn phí, đảm bảo lựa chọn đúng loại thép phù hợp với từng công trình cụ thể.
Với cam kết về chất lượng, tiến độ và dịch vụ hậu mãi, Thép ND mang đến giải pháp thép tấm Q345 toàn diện, góp phần giúp công trình đạt độ bền cao, an toàn và hiệu quả kinh tế lâu dài.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Đường 419, Thôn Vĩnh Lộc, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội
- Hotline: 0928 886 868 – 0708 668 668 (hỗ trợ 24/7)
- Website: thepnd.com.vn
Câu hỏi thường gặp về thép tấm Q345
Trong quá trình tư vấn và báo giá thép tấm Q345, Thép ND nhận thấy khách hàng thường quan tâm nhiều đến việc chọn đúng mác thép, độ dày và cách tối ưu chi phí.
Thép tấm Q345 có thay thế được SS400 không?
Câu trả lời là Có và trong nhiều trường hợp là lựa chọn tốt hơn. Bởi thép Q345 có giới hạn chảy ≥ 345 MPa, cao hơn khoảng 40–50% so với SS400 (≈ 235 MPa). Nhờ đó mà khi dùng thép tấm Q345 sẽ giúp giảm độ dày thép mà vẫn đảm bảo chịu lực, giảm tổng khối lượng kết cấu, từ đó tối ưu chi phí vật liệu.
Tuy nhiên, với các công trình nhỏ, tải trọng không lớn, SS400 vẫn là phương án kinh tế hơn.
Nên chọn Q345B hay Q345D, Q345E?
Thực tế, không có câu trả lời chính xác bởi cần phụ thuộc vào điều kiện, môi trường sử dụng cũng như yêu cầu của công trình. Về cơ bản, thép tấm Q345B là phổ biến nhất, dùng cho hầu hết công trình tại Việt Nam, Q345C được dùng khi có yếu tố môi trường lạnh nhẹ hoặc gần biển. Còn thép tấm Q345D phù hợp khu vực nhiệt độ thấp (~ -20°C), tải trọng động và Q345E dùng cho môi trường cực lạnh, yêu cầu kỹ thuật cao.
Nếu không có yêu cầu đặc biệt, Q345B là lựa chọn tối ưu về chi phí và kỹ thuật.
Độ dày thép tấm Q345 bao nhiêu là phổ biến?
Độ dày thép tấm Q345 có đủ từ 3mm đến trên 30mm. Thực tế, thép tấm Q345 theo độ dày phổ biến có sự khác nhau về lĩnh vực cũng như mục đích sử dụng.
Độ dày 3 – 6 mm sử dụng nhiều trong gia công cơ khí, kết cấu nhẹ, còn 8-12mm thì dùng cho nhà xưởng, kết cấu thép phổ biến, từ 14-25mm là dùng nhiều trong các kết cấu chịu lực lớn. Với độ dày trên 30mm là dùng cho các công trình đặc thù như cầu đường, bồn áp lực,…
Việc chọn độ dày nên dựa vào bản vẽ thiết kế, không nên chọn theo cảm tính để tránh dư thừa chi phí.
Thép tấm Q345 có dễ hàn không?
Câu trả lời là Có và đây là một trong những ưu điểm lớn của thép tấm Q345. Vì là thép có hàm lượng carbon thấp (≤ 0,20%) nên sẽ hàn được bằng phương pháp hồ quang tay, MIG, MAG mà ít bị nứt mối hàn. Thêm nữa, thép tấm Q345 khi hàn không cần gia nhiệt trước trong đa số trường hợp, giúp giảm chi phí thi công và rút ngắn thời gian gia công.
Nếu các bạn còn điều gì chưa rõ, cần tư vấn, liên hệ ngay Thép ND để được giải đáp chi tiết, nhận tư vấn và báo giá mới nhất ngay hôm nay.

