Thép tấm Posco: Quy cách, mác thép và báo giá mới nhất

5/5 - (1 bình chọn)

Thép tấm Posco là dòng thép tấm cao cấp của Tập đoàn Posco Hàn Quốc được ưa chuộng tại Việt Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chính xác về thép tấm Posco, quy cách, kích thước, trọng lượng, bảng báo giá cập nhật 2026 và so sánh với thép Q345, SS400,.. sẽ được thép ND làm rõ trong bài viết dưới đây.

Thép tấm Posco là gì?

Thép tấm Posca là loại thép tấm sản xuất bởi tập đoàn Posco của Hàn Quốc.

Thép tấm Posco là thép tấm được sản xuất bởi Posco – tập đoàn thép lớn của Hàn Quốc. Khi nhắc đến “thép tấm Posco”, cần hiểu đây là cách gọi theo thương hiệu/nhà sản xuất, không phải một mác thép duy nhất.

Trên thực tế, thép tấm Posco có thể được sản xuất theo nhiều mác và tiêu chuẩn khác nhau như SS400, A36, SM490 hoặc các tiêu chuẩn tương đương tùy từng lô hàng. Vì vậy, khi mua thép tấm Posco, khách hàng không nên chỉ hỏi chung chung “thép Posco giá bao nhiêu”, mà cần xác định rõ:

  • Độ dày tấm cần mua.
  • Khổ tấm và chiều dài.
  • Mác thép yêu cầu.
  • Có cần CO/CQ hay không.
  • Mua nguyên tấm hay cần cắt theo kích thước.
  • Địa điểm giao hàng và số lượng đặt mua.

Việc xác định rõ các thông tin này sẽ giúp báo giá chính xác hơn, tránh nhầm lẫn giữa các loại thép tấm có cùng độ dày nhưng khác mác, khác xuất xứ hoặc khác tiêu chuẩn.

Quy cách thép tấm Posco phổ biến

Thép tấm Posco theo mác thép có các loại chính là SS400, A36, SM490A, SM490B, SS490/SS540.

Thép tấm Posco được sử dụng nhiều trong các công trình và xưởng cơ khí nhờ có dải độ dày đa dạng. Các quy cách phổ biến thường gặp là tấm dày từ 6mm đến 50mm, khổ rộng 1.500mm – 2.000mm và chiều dài 6m hoặc 12m. Ngoài ra, một số đơn hàng đặc thù có thể yêu cầu khổ lớn hoặc chiều dài cắt riêng theo bản vẽ.

Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng tham khảo theo công thức tính trọng lượng thép tấm:

 Trọng lượng = Độ dày x Chiều rộng x Chiều dài x 7.85

Độ dày thép tấm Khổ phổ biến Chiều dài phổ biến Trọng lượng tham khảo kg/m² Ghi chú
6mm 1.500 – 2.000mm 6m / 12m ~47,1 kg/m² Dùng nhiều trong kết cấu nhẹ, gia công cơ khí
8mm 1.500 – 2.000mm 6m / 12m ~62,8 kg/m² Phù hợp sàn, bản mã, chi tiết máy
10mm 1.500 – 2.000mm 6m / 12m ~78,5 kg/m² Quy cách phổ biến, dễ gia công
12mm 1.500 – 2.000mm 6m / 12m ~94,2 kg/m² Dùng cho kết cấu chịu lực vừa
16mm 1.500 – 2.500mm 6m / 12m ~125,6 kg/m² Phù hợp nhà xưởng, bệ máy, kết cấu thép
20mm 1.500 – 2.500mm 6m / 12m ~157 kg/m² Dùng cho cơ khí nặng, bản mã lớn
25mm 1.500 – 2.500mm 6m / 12m ~196,25 kg/m² Phù hợp kết cấu chịu tải cao
30mm 1.500 – 3.000mm 6m / 12m ~235,5 kg/m² Thường dùng trong cơ khí, khuôn, bệ đỡ
40mm 1.500 – 3.000mm 6m / 12m ~314 kg/m² Dùng cho hạng mục chịu lực lớn
50mm 1.500 – 3.000mm 6m / 12m ~392,5 kg/m² Phù hợp công trình, máy móc công nghiệp nặng

Cần báo giá thép tấm Posco theo đúng độ dày, khổ tấm và số lượng?

Liên hệ Thép ND qua hotline 0928 886 868 – 0708 668 668 để được tư vấn nhanh. Khách hàng chỉ cần gửi thông tin: độ dày, khổ tấm, số lượng, yêu cầu cắt nếu có và địa điểm giao hàng, Thép ND sẽ báo giá chi tiết theo từng quy cách.

Các mác thép tấm Posco thường gặp

Có thể đặt cắt thép tấm Posco các kích thước phù hợp công trình tại các đơn vị uy tín.

Thép tấm Posco có thể được cung cấp theo nhiều mác thép khác nhau. Mỗi mác thép sẽ phù hợp với một nhóm ứng dụng riêng. Với các công trình thông thường, khách hàng thường chọn các mác dễ gia công, dễ hàn như SS400 hoặc A36. Với công trình cần khả năng chịu lực cao hơn, có thể cân nhắc các mác như SM490.

Mác thép Tiêu chuẩn thường gặp Đặc điểm chính Ứng dụng phù hợp
SS400 JIS G3101 Dễ gia công, dễ hàn, phổ biến, chi phí hợp lý Kết cấu thép, nhà xưởng, bản mã, chi tiết cơ khí thông dụng
A36 ASTM A36 Độ bền tốt, tính hàn ổn định, dễ cắt/uốn Cầu đường, cơ khí chế tạo, nền móng, kết cấu dân dụng và công nghiệp
SM490 JIS G3106 Cường độ cao hơn SS400, phù hợp hạng mục chịu lực Dầm, cột, nhà thép tiền chế, công trình công nghiệp
SS490 / SS540 JIS G3101 Cường độ cao, dùng cho kết cấu yêu cầu tải trọng lớn Kết cấu nặng, máy móc, hạng mục chịu lực đặc biệt
Thép tấm theo yêu cầu Tùy lô hàng Có thể đặt theo tiêu chuẩn/mác cụ thể Dự án có yêu cầu kỹ thuật riêng, cần CO/CQ đầy đủ

Khi lựa chọn mác thép, khách hàng nên căn cứ vào bản vẽ thiết kế, yêu cầu chịu lực và môi trường sử dụng thực tế. Nếu chưa chắc nên dùng mác nào, có thể gửi bản vẽ hoặc mô tả hạng mục cho Thép ND để được tư vấn phương án phù hợp.

Giá thép tấm Posco phụ thuộc vào yếu tố nào?

Giá thép tấm Posco không cố định, vì thị trường thép thay đổi theo từng thời điểm. Cùng là thép tấm Posco nhưng giá có thể khác nhau tùy theo độ dày, khổ tấm, mác thép, số lượng và yêu cầu gia công.

Những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá gồm:

  • Độ dày tấm: tấm càng dày, trọng lượng càng lớn, đơn giá và chi phí vận chuyển thường cao hơn.
  • Khổ tấm: khổ 1.500mm, 2.000mm hoặc khổ lớn sẽ có mức giá khác nhau.
  • Mác thép: SS400, A36, SM490 hoặc các mác đặc thù có giá khác nhau.
  • Số lượng đặt hàng: đơn hàng số lượng lớn thường có mức giá tốt hơn.
  • Yêu cầu CO/CQ: hàng có đầy đủ chứng chỉ thường cần báo rõ từ đầu.
  • Gia công cắt theo yêu cầu: nếu cần cắt CNC, Plasma, Oxy/Gas, chi phí sẽ tính thêm theo bản vẽ và khối lượng gia công.
  • Địa điểm giao hàng: chi phí vận chuyển phụ thuộc vào khoảng cách và phương án bốc xếp.

Vì vậy, thay vì chỉ xem bảng giá tham khảo, khách hàng nên gửi quy cách cụ thể để được báo giá chính xác hơn.

Bảng giá thép tấm Posco cập nhật mới nhất

Giá thép tấm Posco phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên liệu, độ dày, tiêu chuẩn, số lượng đặt hàng và biến động thị trường thép.

Độ dày (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (m) Giá tham khảo (VNĐ/kg)
6 – 10 1500 / 2000 6m / 12m 11.500 – 18.500
12 – 20 1500 / 2000 6m / 12m 12.000 – 23.500
25 – 40 1500 / 2000 6m / 12m 13.500 – 25.500
50 trở lên 2000 6m / 12m 15.000 – 28.000

Lưu ý: 

  • Giá trên là giá tham khảo chưa bao gồm 10% VAT, có thể thay đổi theo thời điểm. 
  • Thép ND luôn có mức giá cạnh tranh hơn nhờ nhập khẩu và phân phối trực tiếp. Để nhận báo giá chính xác theo quy cách cụ thể (thép tấm hoặc thép hình), vui lòng liên hệ trực tiếp.

Ứng dụng thép tấm Posco 

Thép tấm Posco được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền ổn định, dễ gia công và phù hợp với các hạng mục yêu cầu vật liệu có chất lượng đồng đều.

Trong xây dựng, thép tấm Posco thường được dùng làm bản mã, sàn thép, dầm, cột, khung nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế và các hạng mục chịu lực. Với cơ khí chế tạo, thép tấm được dùng để sản xuất chi tiết máy, bệ máy, khung máy, mặt bích, đồ gá và các sản phẩm cắt theo bản vẽ.

Ở các công trình công nghiệp, thép tấm Posco có thể dùng cho bồn bể, silo, kết cấu nhà máy, hệ thống sàn thao tác, cầu thang thép, lan can công nghiệp và các chi tiết chịu tải. Ngoài ra, thép tấm cũng được sử dụng trong cầu đường, đóng tàu, cảng biển và các hạng mục cần độ ổn định vật liệu cao.

Thép tấm Posco được sử dụng trong nhiều lĩnh vực bởi chất lượng và giá thành hợp lý.

Nhờ đặc tính cơ học tốt và độ bền cao, thép tấm Posco được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Với công nghệ sản xuất tiên tiến của Hàn Quốc, sản phẩm sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt sạch và độ chính xác kích thước vượt trội. Thép tấm Posco không chỉ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe mà còn giúp tối ưu chi phí dài hạn, tiến độ thi công và tuổi thọ công trình.

Trong xây dựng, thép được dùng cho kết cấu nhà xưởng, dầm, cột, cầu vượt và các công trình chịu tải lớn. Trong công nghiệp, thép tấm Posco được ứng dụng để chế tạo bồn chứa, silo, thiết bị cơ khí và máy móc nặng. 

Đối với ngành năng lượng và dầu khí, vật liệu này thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống, bình chịu áp lực và kết cấu tuabin gió.

Ngoài ra, thép tấm Posco còn xuất hiện trong lĩnh vực đóng tàu, giao thông vận tải và sản xuất container nhờ độ bền cao và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

Lưu ý khi mua thép tấm Posco

Để mua đúng loại thép tấm Posco cần dùng, khách hàng nên kiểm tra kỹ một số điểm trước khi đặt hàng.

Trước hết là độ dày thực tế. Với thép tấm, chỉ cần sai lệch độ dày cũng có thể ảnh hưởng đến trọng lượng, khả năng chịu lực và chi phí đơn hàng. Tiếp theo là mác thép và chứng chỉ CO/CQ, đặc biệt với các công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu rõ ràng.

Ngoài ra, nên kiểm tra bề mặt tấm, tình trạng cong vênh, gỉ sét, mép cắt và phương án bốc xếp. Nếu cần cắt theo bản vẽ, khách hàng nên tính trước hao hụt vật liệu để đặt khổ tấm phù hợp, tránh phát sinh chi phí không cần thiết.

Với các đơn hàng lớn hoặc cần giao gấp, nên trao đổi trước về tiến độ, số lượng hàng sẵn kho và phương án vận chuyển.

Thép ND, Địa chỉ mua thép tấm Posco uy tín

Thép ND, nhà cung cấp thép tấm Posco uy tín, giá tốt, giao hàng nhanh tại Hà Nội.

Thép ND cung cấp thép tấm Posco phục vụ xây dựng, cơ khí, nhà xưởng, công trình công nghiệp và các đơn hàng gia công theo bản vẽ. Sản phẩm được tư vấn theo đúng độ dày, khổ tấm, mác thép và nhu cầu sử dụng thực tế.

Ngoài cung cấp nguyên tấm, Thép ND còn hỗ trợ cắt thép tấm theo yêu cầu bằng CNC, Plasma, Oxy/Gas, phù hợp cho khách hàng cần gia công bản mã, chi tiết máy, mặt bích, tấm sàn, bệ máy hoặc các cấu kiện thép theo kích thước riêng.

Khách hàng có nhu cầu mua thép tấm Posco có thể liên hệ Thép ND để được tư vấn quy cách, kiểm tra hàng sẵn kho và nhận báo giá chi tiết.

Thép ND luôn sẵn hàng tại kho, cung cấp vật liệu cho khách hàng nhanh chóng.

Câu hỏi thường gặp về thép tấm Posco

Thép tấm Posco có những độ dày nào?

Thép tấm Posco phổ biến với các độ dày từ 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm, 50mm. Một số quy cách dày hơn có thể đặt theo từng lô hàng hoặc yêu cầu dự án.

Thép tấm Posco có CO/CQ không?

Có. Với các đơn hàng yêu cầu hồ sơ vật liệu, khách hàng nên báo trước để được tư vấn loại hàng có CO/CQ phù hợp.

Thép tấm Posco có cắt theo kích thước yêu cầu không?

Có. Thép ND nhận cắt thép tấm Posco theo bản vẽ bằng CNC, Plasma hoặc Oxy/Gas tùy theo độ dày, kích thước và yêu cầu gia công.

Giá thép tấm Posco tính theo kg hay theo tấm?

Giá thép tấm Posco thường được tính theo kg hoặc theo tấm tùy quy cách và cách báo giá. Để nhận giá chính xác, khách hàng nên cung cấp độ dày, khổ tấm, số lượng và địa điểm giao hàng.

Nên chọn thép tấm Posco, SS400 hay Q345?

Posco là thương hiệu/nhà sản xuất, còn SS400 và Q345 là mác thép theo tiêu chuẩn khác nhau. Việc lựa chọn phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, khả năng chịu lực, môi trường sử dụng và ngân sách của từng công trình.

Thép tấm Posco chất lượng tốt được nhiều khách hàng lựa chọn.

Liên hệ ngay với nhà phân phối thép ND để nhận được những ưu đãi tốt nhất và dịch vụ chuyên nghiệp.

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: Đường 419, Thôn Vĩnh Lộc, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Hotline: 0928 886 868 – 0708 668 668 (hỗ trợ 24/7)
  • Website: thepnd.com.vn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Index