Thép hộp 20×20 đang là một trong những sản phẩm thép được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng hiện nay. Với ưu điểm về độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng thi công dễ dàng, thép hộp 20×20 ngày càng được nhiều khách hàng tin dùng.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thép hộp 20×20, bao gồm bảng giá thép hộp 20×20 mới nhất của nhà sản xuất và phân phối thép hàng đầu tại miền Bắc – Thép ND.
Bảng giá thép hộp vuông 20×20 mới nhất tháng 05/2026 tại Thép ND

Thép ND là một trong những đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng uy tín nhất tại Hà Nội. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng các sản phẩm sắt thép chất lượng cao, giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường.
Trong đó, thép hộp 20×20 là một trong những sản phẩm được nhiều khách hàng của chúng tôi tin tưởng lựa chọn.
Dưới đây là bảng báo giá thép hộp vuông 20×20 mới nhất của Thép ND:
Bảng giá thép hộp vuông 20×20 mạ kẽm Hoà Phát
| Quy cách | Kg/Cây | Đơn giá đã VAT (Đ/Kg) | Thành tiền đã VAT (Đ/Cây) |
| Thép hộp 20x20x1.2 | 4,2 | 23.000 | 96.600 |
| Thép hộp 20x20x1.4 | 4,83 | 23.000 | 111.090 |
| Thép hộp 20x20x1.8 | 6,05 | 23.000 | 139.150 |
Bảng giá thép hộp 20×20 đen Hoà Phát
| Quy Cách | Độ Dày | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá Đã VAT (Đ/Kg) | Giá cây Đã VAT (Đ/Cây) |
| Thép hộp 20x20x0.7 | 7 dem | 2,53 | 100 | 24.450 | 61.859 |
| Thép hộp 20x20x0.8 | 8 dem | 2,87 | 100 | 23.950 | 68.737 |
| Thép hộp 20x20x0.9 | 9 dem | 3,21 | 100 | 23.950 | 76.880 |
| Thép hộp 20x20x1.0 | 1.0 ly | 3,54 | 100 | 23.950 | 84.783 |
| Thép hộp 20x20x1.1 | 1.1 ly | 3,87 | 100 | 23.950 | 92.687 |
| Thép hộp 20x20x1.2 | 1.2 ly | 4,2 | 100 | 23.950 | 100.590 |
| Thép hộp 20x20x1.4 | 1.4 ly | 4,83 | 100 | 22.750 | 109.883 |
| Thép hộp 20x20x1.8 | 1.8 ly | 6,05 | 100 | 21.450 | 129.773 |
| Thép hộp 20x20x2.0 | 2.0 ly | 6,782 | 100 | 20.850 | 141.405 |
Bảng giá sắt hộp 20×20 mạ kẽm Việt Đức
| Quy cách | Barem | Giá ý | Giá cây |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 3.54 | 16,000 | 56,640 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 | 3.87 | 16,000 | 61,920 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 4.2 | 16,000 | 67,200 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 4.83 | 16,000 | 77,280 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 | 5.14 | 16,000 | 82,240 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 | 6.05 | 16,000 | 96,800 |
Bảng giá thép hộp 20×20 đen Việt Đức
| Quy cách | Barem | Giá ý | Giá cây |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.0 | 3.54 | 14,591 | 51,652 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.1 | 3.87 | 14,591 | 56,467 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.2 | 4.2 | 14,591 | 61,282 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.4 | 4.83 | 14,591 | 70,474 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.5 | 5.14 | 13,955 | 71,731 |
| Hộp đen 20 x 20 x 1.8 | 6.05 | 13,955 | 84,431 |
Bảng giá thép hộp 20×20 Vitek
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hộp Vitek (đ/cây) |
| Sắt hộp 20x20x2 | 7,54 | 92.412 |
| Sắt hộp 20x20x2.5 | 9,42 | 115.830 |
| Sắt hộp 20x20x3 | 11,3 | 139.248 |
| Sắt hộp 20x20x3.5 | 13,19 | 162.666 |
| Sắt hộp 20x20x4 | 15,07 | 186.084 |
| Sắt hộp 20x20x4.5 | 16,96 | 209.502 |
Bảng giá thép hộp vuông 20×20 mạ kẽm Việt Nhật
| Quy cách | Kg/cây | Đ/cây |
| Thép hộp vuông 20x20x0.8 | 2.61 | 65,250 |
| Thép hộp vuông 20x20x0.9 | 2.96 | 74,000 |
| Thép hộp vuông 20x20x1.0 | 3.32 | 83,000 |
| Thép hộp vuông 20x20x1.1 | 3.68 | 92,000 |
| Thép hộp vuông 20x20x1.2 | 3.99 | 99,750 |
| Thép hộp vuông 20x20x1.4 | 4.70 | 117,500 |
Bảng giá thép hộp vuông 20×20 đen Việt Nhật
| Quy cách | Kg/cây | Đ/cây |
| Thép hộp vuông 20x20x0.8 | 2.61 | 60,030 |
| Thép hộp vuông 20x20x0.9 | 2.96 | 68,080 |
| Thép hộp vuông 20x20x1.0 | 3.32 | 76,360 |
| Thép hộp vuông 20x20x1.1 | 3.68 | 84,640 |
| Thép hộp vuông 20x20x1.2 | 3.99 | 91,770 |
| Thép hộp vuông 20x20x1.4 | 4.70 | 108,100 |
Bảng giá thép hộp 20×20 mạ kẽm Hoa Sen
| Qui cách | Độ dày | Trọng lượng | Giá hộp kẽm chữ nhật |
| (mm) | (Kg/cây) | (VNĐ/cây 6m) | |
| Sắt hộp mạ kẽm 20×20 | 1.0 | 3.54 | 67,280 |
| 1.2 | 4.20 | 81,800 | |
| 1.4 | 4.83 | 95,660 |
Lưu ý: Bảng giá đây được Thép Nam Dương tổng hợp chính xác từ nhiều nguồn. Ngày cập nhật tháng 05/2026
Đây chưa phải giá tốt nhất tại Thép Nam Dương (Chúng tôi luôn có giá tốt hơn cho các khách hàng liên hệ). Vui lòng liên hệ ngay vào Hotline của Nam Dương
Sắt hộp 20×20 là gì?

Sắt hộp 20×20 là một loại sắt hộp vuông có kích thước cạnh 20mm x 20mm. Nó được làm từ thép cán nguội, có độ cứng và độ bền cao.
Sắt hộp 20×20 thường được sử dụng trong các kết cấu xây dựng, như làm khung cửa sổ, cửa ra vào, lan can, hàng rào, và các ứng dụng khác.
Các loại thép hộp 20×20
Trên thị trường hiện nay có nhiều loại thép hộp 20×20 khác nhau, được phân loại theo nhiều tiêu chí như:
Theo chất liệu:
- Thép hộp đen: là loại thép không qua xử lý bề mặt, có màu đen, giá thành rẻ hơn.
- Thép hộp mạ kẽm: là loại thép được tráng một lớp kẽm bền mặt, có khả năng chống gỉ sét tốt, giá thành cao hơn.
Theo độ dày:
Thép hộp 20×20 có độ dày từ 0,6mm đến 4,5mm. Độ dày càng lớn thì khả năng chịu lực càng tốt, giá thành càng cao.
Theo chiều dài:
Thép hộp 20×20 có chiều dài tiêu chuẩn là 6m. Tuy nhiên, khách hàng cũng có thể yêu cầu cắt theo chiều dài mong muốn.
Ứng dụng của thép hộp 20×20 trong xây dựng
Thép hộp 20×20 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, như:
- Làm khung cho các công trình nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …
- Làm cột, dầm, xà gồ trong các công trình cầu đường, nhà ga, bến cảng, …
- Làm lan can, cổng rào, hàng rào, …
- Làm khung bàn ghế, khung giường, tủ, kẹ, …
- Làm khung xe, khung máy, …
So với các loại vật liệu xây dựng khác, thép hộp 20×20 có ưu điểm nổi bật là độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, thi công dễ dàng và tốc độ thi công nhanh. Ngoài ra, thép hộp 20×20 còn có khả năng chống cháy, không bị mối mọt, không bị biến dạng theo thời gian.
Đặc biệt, do có hình dạng vuông vắn nên thép hộp 20×20 tiết kiệm được không gian lắp ghép so với các loại thép hình khác.
Quy cách kích thước của thép hộp 20×20
Thép hộp 20×20 có nhiều kích thước khác nhau, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng.
Các kích thước phổ biến nhất của thép hộp 20×20 là:
- 20x20x0,6 mm
- 20x20x0,8 mm
- 20x20x1 mm
- 20x20x1,2 mm
- 20x20x1,5 mm
- 20x20x2 mm
- 20x20x3 mm
- 20x20x4,5 mm
Sắt hộp 20×20 và các tiêu chuẩn chất lượng
Thép hộp 20×20 được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng khắc khe, như:
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 5549-1991
- Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): JIS G 3466-1989
- Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): ASTM A500-2018
- Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): EN 10219-1:2006
Các tiêu chuẩn này quy định nghiêm ngặt về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, kích thước, độ dày, bề mặt, … của thép hộp 20×20. Nhờ đó, khách hàng có thể yên tâm về chất lượng của các sản phẩm thép hộp 20×20 của Thép ND.
Những điểm cần lưu ý khi mua thép hộp 20×20

Khi mua thép hộp vuông 20×20, khách hàng cần lưu ý một số điểm sau:
- Chọn loại thép hộp phù hợp với mục đích sử dụng. Ví dụ, nếu sử dụng cho các công trình ngoài trời thì nên chọn loại thép hộp mạ kẽm để đảm bảo độ bền.
- Kiểm tra chất lượng thép hộp trước khi mua. Cần đảm bảo rằng thép hộp không bị cong vênh, không có vết nứt, không có lỗ hỏng.
- Chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và giá cả tốt nhất.
Thép ND – Địa chỉ mua sắt hộp (thép hộp) 20×20 uy tín, giá rẻ tại Hà Nội

Thép ND là đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng uy tín nhất tại Hà Nội. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng các sản phẩm sắt thép chất lượng cao, giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường.
Trong đó, thép hộp 20×20 là một trong những sản phẩm được nhiều khách hàng của chúng tôi tin tưởng lựa chọn.
Khách hàng có nhu cầu mua sắt thép hộp 20×20 vui lòng liên hệ với Thép ND để nhận báo giá tốt và tư vấn chi tiết:
Chúng tôi cam kết cung cấp cho khách hàng sản phẩm thép hộp 20×20 chính hãng, chất lượng cao và giá thành hợp lý nhất.
Kết luận
Trên đây là những thông tin chi tiết về thép hộp 20×20 và bảng báo giá thép hộp 20×20 mới nhất của Thép ND.
Hy vọng qua bài viết, khách hàng đã nắm rõ hơn về sản phẩm thép hộp 20×20 cũng như có thêm sự lựa chọn tin cậy khi muốn mua sắt thép hộp 20×20 chính hãng, chất lượng tại Hà Nội.









Reviews
There are no reviews yet.