Giá inox 304 tháng 09/2026 dao động khoảng 65.000 đến 75.000 đ/kg với tấm, ống và hộp thông dụng. Láp đặc và hộp công nghiệp có thể từ 60.000 đến hơn 100.000 đ/kg tùy quy cách. Bài viết dành cho xưởng cơ khí, thợ inox và nhà thầu cần dự toán vật tư. Thép ND tổng hợp bảng giá 10 loại vật tư inox 304 theo kg, kèm công thức tự tính trọng lượng, cách quy ra giá một cây, một tấm, và lý do giá inox thay đổi hằng tuần.
Bảng giá inox 304 theo kg mới nhất tháng 09/2026
Giá dưới đây là giá tham khảo thị trường khu vực Hà Nội và miền Bắc, chưa gồm VAT và vận chuyển.
| Loại vật tư inox 304 | Quy cách phổ biến | Giá tham khảo (đ/kg) |
|---|---|---|
| Tấm cán nguội bề mặt 2B | Dày 0.5 – 3mm, khổ 1000/1219/1500 | 68.500 – 72.000 |
| Tấm cán nóng bề mặt No.1 | Dày từ 3mm trở lên | 65.000 – 72.000 |
| Cuộn inox | Dày 0.3 – 3mm | 66.000 – 71.000 |
| Ống trang trí nhỏ | Phi 9.5 – 20mm | 72.000 – 74.000 |
| Ống trang trí lớn | Phi 22 – 114mm | 69.300 – 72.300 |
| Ống công nghiệp | Phi 21 – 142mm, dày từ 2mm | 68.500 – 74.500 |
| Hộp trang trí (BA, HL) | 10×10 đến 60×60 | 71.000 – 73.000 |
| Hộp công nghiệp | Dày 2 – 3mm, tới 100×100 | 65.000 – 105.000 |
| Láp đặc (inox cây đặc) | Phi 6 – 100mm | 60.000 – 110.000 |
| V, U inox | V20 – V100, U tùy quy cách | 50.000 – 80.000 |
Giá biến động theo thị trường, gọi/Zalo 0708 668 668 để nhận báo giá chính xác hôm nay.

So sánh nhanh giá inox 304 với 201, 316, 430
| Mác inox (tấm 2B) | Giá tham khảo (đ/kg) | Chống gỉ |
|---|---|---|
| Inox 430 | 41.000 – 43.000 | Thấp, hút nam châm |
| Inox 201 | 43.000 – 48.500 | Trung bình |
| Inox 304 | 68.500 – 72.000 | Tốt |
| Inox 316 | 132.000 – 135.000 | Rất tốt, chịu muối biển |
Giá inox 304 bao nhiêu 1kg? Vì sao mỗi nơi báo một giá
Cùng là inox 304 nhưng giá có thể chênh 10 đến 30%. Nguyên nhân chủ yếu nằm ở 5 yếu tố sau:
1. Dạng vật tư
Tấm, cuộn thường rẻ nhất theo kg. Ống, hộp phải qua thêm công đoạn cán, hàn, đánh bóng nên cao hơn. Láp đặc cỡ nhỏ và hộp công nghiệp dày có dải giá rộng nhất.
2. Độ dày và kích thước
Vật tư mỏng (dưới 0.6mm) hoặc cỡ nhỏ (ống phi 9.5, hộp 10×10) có giá mỗi kg cao hơn loại dày, cỡ lớn vì tốn công gia công hơn trên mỗi kg.
3. Bề mặt
Bề mặt No.1 (cán nóng, mờ) rẻ hơn 2B. Bề mặt BA (bóng gương), HL (xước sợi tóc), 8K (gương) cao hơn vì phải xử lý thêm.
4. Xuất xứ và thương hiệu
Tấm inox nhập khẩu từ các nhà máy lớn (Posco, Outokumpu, Acerinox…) thường cao hơn hàng Trung Quốc. Ống, hộp của các thương hiệu trong nước như Hoàng Vũ, Sơn Hà, Tiến Đạt cũng có mức giá khác nhau.
5. Giá Niken thế giới
Niken chiếm khoảng 8% inox 304 nhưng là thành phần đắt nhất. Giá Niken giao dịch trên Sàn Kim loại London (LME) tăng giảm là giá inox 304 trong nước điều chỉnh theo sau vài tuần. Đây là lý do nên hỏi giá ngay trước khi đặt hàng.

Công thức tự tính trọng lượng và giá inox 304
Inox 304 có khối lượng riêng khoảng 7,93 g/cm³. Từ đó quý khách tự tính được số kg rồi nhân với đơn giá.
Tấm: Dài (m) x Rộng (m) x Dày (mm) x 7,93
Ống tròn: (Đường kính ngoài − Độ dày) x Độ dày x 0,02491 x Dài (m)
Hộp: [2 x (Cạnh A + Cạnh B) − 4 x Độ dày] x Độ dày x 0,00793 x Dài (m)
Láp đặc: Đường kính² x 0,00623 x Dài (m)
(kích thước tính bằng mm, kết quả là kg)
Ví dụ quy ra giá một tấm, một cây
| Vật tư inox 304 | Trọng lượng | Đơn giá giả định | Thành tiền (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| Tấm 1.0 x 1219 x 2438mm | ~23,6 kg/tấm | 70.000 đ/kg | ~1.650.000 đ/tấm |
| Ống phi 60.5 dày 1.5mm, cây 6m | ~13,2 kg/cây | 71.000 đ/kg | ~940.000 đ/cây |
| Hộp 20×20 dày 1.0mm, cây 6m | ~3,6 kg/cây | 72.000 đ/kg | ~260.000 đ/cây |
| Láp đặc phi 20, cây 6m | ~15,0 kg/cây | 80.000 đ/kg | ~1.200.000 đ/cây |
Chi tiết trọng lượng và giá từng quy cách hộp (20×20, 30×60, 40×80, 50×100…) có trong bài bảng giá hộp inox 304 theo quy cách.

Bề mặt inox 304: 2B, BA, HL, No.1, 8K khác nhau thế nào?
Bề mặt ảnh hưởng trực tiếp đến giá và công dụng. Chọn đúng bề mặt giúp tiết kiệm mà vẫn đạt yêu cầu thẩm mỹ.
| Bề mặt | Đặc điểm | Dùng cho |
|---|---|---|
| No.1 | Cán nóng, xám mờ, hơi nhám | Bồn bể, kết cấu, chi tiết không cần đẹp |
| 2B | Cán nguội, sáng mờ, phẳng | Thiết bị bếp, bàn, bồn, gia công chung |
| BA | Sáng bóng như gương mờ | Ống, hộp trang trí, đồ gia dụng |
| HL (Hairline) | Xước sợi tóc một chiều | Ốp thang máy, mặt dựng, nội thất |
| 8K (gương) | Bóng gương, phản chiếu rõ | Trang trí cao cấp, biển hiệu |
Cùng độ dày, bề mặt 8K và HL thường cao hơn 2B từ vài nghìn đến hơn chục nghìn đồng mỗi kg do phải đánh bóng, xử lý thêm.
Chọn đúng vật tư inox 304 cho từng hạng mục
| Hạng mục | Vật tư inox 304 nên dùng |
|---|---|
| Lan can, cầu thang, cổng | Ống trang trí phi 42 – 60, hộp 20×40 – 40×80, dày 1.0 – 1.5mm |
| Bàn, kệ, thiết bị bếp | Tấm 2B dày 0.8 – 1.2mm, hộp 25×25 – 40×40 |
| Bồn, bể, đường ống thực phẩm | Tấm 2B dày 1.5 – 3mm, ống công nghiệp |
| Trục, chốt, chi tiết máy | Láp đặc (cây đặc) |
| Khung kết cấu, giá đỡ | Hộp công nghiệp, V, U inox |
Nếu làm cầu thang, lan can, quý khách xem thêm bảng giá cầu thang inox 304 theo mét dài.

4 lưu ý khi mua inox 304 để không mua nhầm hàng
- Thử bằng thuốc thử inox: inox 201 đổi màu đỏ gạch, inox 304 gần như không đổi. Đây là cách nhanh nhất tại kho.
- Cân thử, so với công thức: tấm, ống mỏng hơn công bố sẽ nhẹ hơn rõ so với số kg tính theo công thức.
- Hỏi rõ báo giá theo kg hay theo cây/tấm: quy về cùng đơn vị trước khi so sánh các nơi.
- Yêu cầu ghi rõ mác inox, bề mặt, độ dày trên báo giá và hóa đơn.
Mua inox 304 tại Hà Nội ở Thép ND
Công ty Cổ phần Thép ND (tiền thân Thép Nam Dương) là nhà phân phối sắt thép và inox tại Hà Nội, kho tại Đường 419, Phùng Xá. Khi mua vật tư inox 304, quý khách được:
- Đủ chủng loại tấm, cuộn, ống, hộp, láp, V, U inox 304 và các mác 201, 316, 430.
- Báo giá nhanh theo kg hoặc theo cây qua điện thoại, Zalo.
- Tư vấn chọn đúng vật tư cho từng hạng mục, không bán thừa.
- Giao hàng khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc.

Quý khách có thể xem một số quy cách sẵn kho như tấm inox 304 dày 2 ly và ống inox các loại.
Câu hỏi thường gặp về giá inox 304
Giá inox 304 bao nhiêu 1kg hôm nay?
Tấm, ống, hộp thông dụng khoảng 65.000 đến 75.000 đ/kg (tham khảo tháng 09/2026). Gọi 0708 668 668 để nhận giá chính xác trong ngày.
Inox 304 cây đặc giá bao nhiêu?
Láp đặc inox 304 khoảng 60.000 đến 110.000 đ/kg tùy đường kính. Cây phi 20 dài 6m nặng khoảng 15 kg.
Vì sao giá inox 304 thay đổi liên tục?
Chủ yếu do giá Niken thế giới, tỷ giá USD và nguồn cung phôi inox nhập khẩu thay đổi theo tuần.
Inox 304 hộp 20×20 giá bao nhiêu một cây?
Hộp 20×20 dày 1mm, cây 6m nặng khoảng 3,6 kg, tương đương khoảng 260.000 đ/cây theo giá tham khảo.
Cần báo giá inox 304 theo kg hoặc theo cây hôm nay? Gọi 0708 668 668 hoặc 0928 886 886 (có Zalo), gửi quy cách và số lượng để Thép ND báo giá nhanh.

