Hộp inox 304 (inox hộp 304) là ống inox tiết diện vuông hoặc chữ nhật, cây dài 6m, làm từ thép không gỉ mác 304. Giá tham khảo tháng 09/2026 khoảng 71.000 đến 73.000 đ/kg với hộp trang trí, từ 65.000 đến 105.000 đ/kg với hộp công nghiệp. Sản phẩm dành cho thợ inox, xưởng cơ khí và nhà thầu. Thép ND tổng hợp bảng trọng lượng và giá 10 quy cách hộp inox 304 phổ biến, cách phân biệt hộp trang trí và công nghiệp, cách chọn đúng quy cách cho từng hạng mục.
Hộp inox 304 là gì? Có những loại nào?
Hộp inox được cán từ băng inox thành hình vuông hoặc chữ nhật rồi hàn dọc thân. Inox 304 chứa khoảng 18% Crom và 8% Niken nên không gỉ, sáng bền, dùng được cả trong nhà lẫn ngoài trời.

Hộp inox 304 trang trí
Thành mỏng từ 0.5 đến 1.5mm, bề mặt BA (bóng) hoặc HL (xước sợi tóc). Dùng cho lan can, cổng, cửa, bàn ghế, kệ, đồ nội thất. Thường sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A554.
Hộp inox 304 công nghiệp
Thành dày từ 2 đến 3mm trở lên, bề mặt 2B hoặc No.1. Dùng làm khung máy, khung kết cấu, giá đỡ trong nhà máy thực phẩm, hóa chất, nơi cần chịu lực và chống ăn mòn.
Các quy cách hộp inox 304 phổ biến
- Hộp vuông: 10×10, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 100×100.
- Hộp chữ nhật: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100.
Bảng trọng lượng hộp inox 304 theo 10 quy cách
Bảng tính cho cây 6m, khối lượng riêng inox 304 là 7,93 g/cm³, đơn vị kg/cây. Trọng lượng thực tế có thể lệch nhẹ tùy nhà máy và độ bo góc.
| Quy cách | 0.8mm | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13×26 | 2,85 | 3,52 | 4,18 | 5,14 | 6,66 |
| 20×20 | 2,92 | 3,62 | 4,29 | 5,28 | 6,85 |
| 20×40 | 4,45 | 5,52 | 6,58 | 8,14 | 10,66 |
| 25×25 | 3,68 | 4,57 | 5,44 | 6,71 | 8,75 |
| 30×30 | 4,45 | 5,52 | 6,58 | 8,14 | 10,66 |
| 30×60 | 6,73 | 8,37 | 10,00 | 12,42 | 16,37 |
| 40×40 | 5,97 | 7,42 | 8,86 | 10,99 | 14,46 |
| 40×80 | 9,01 | 11,23 | 13,43 | 16,70 | 22,08 |
| 50×50 | 7,49 | 9,33 | 11,15 | 13,85 | 18,27 |
| 100×100 | 15,10 | 18,84 | 22,56 | 28,12 | 37,30 |
Công thức: Trọng lượng (kg/m) = [2 x (Cạnh A + Cạnh B) − 4 x Độ dày] x Độ dày x 0,00793 (kích thước tính bằng mm). Nhân với 6 để ra kg/cây.

Bảng giá hộp inox 304 tham khảo tháng 09/2026
Giá theo kg
| Loại hộp inox 304 | Giá tham khảo (đ/kg) |
|---|---|
| Hộp trang trí (BA, HL), dày 0.5 – 1.5mm | 71.000 – 73.000 |
| Hộp công nghiệp (2B, No.1), dày 2 – 3mm | 65.000 – 105.000 |
Giá quy ra theo cây (dày 1.0mm)
Tính với đơn giá giả định 72.000 đ/kg, cây dài 6m:
| Quy cách x 1.0mm | Kg/cây | Giá tham khảo (đ/cây) |
|---|---|---|
| 13×26 | 3,52 | ~253.000 |
| 20×20 | 3,62 | ~261.000 |
| 20×40 | 5,52 | ~397.000 |
| 25×25 | 4,57 | ~329.000 |
| 30×30 | 5,52 | ~397.000 |
| 30×60 | 8,37 | ~603.000 |
| 40×40 | 7,42 | ~534.000 |
| 40×80 | 11,23 | ~809.000 |
| 50×50 | 9,33 | ~672.000 |
| 100×100 | 18,84 | ~1.356.000 |
Giá biến động theo thị trường, gọi/Zalo 0708 668 668 để nhận báo giá chính xác hôm nay. Giá các vật tư inox 304 khác (tấm, ống, láp) có trong bài bảng giá inox 304 theo kg.

Vì sao giá hộp inox 304 mỗi nơi một khác?
- Độ dày thực tế: hộp báo 1.0mm nhưng thực tế chỉ 0.8mm sẽ nhẹ hơn khoảng 20%.
- Bề mặt: BA bóng, HL xước thường cao hơn 2B.
- Thương hiệu: hộp của các nhà máy lớn trong nước (Hoàng Vũ, Sơn Hà, Tiến Đạt…) có giá khác nhau.
- Báo giá theo cây hay theo kg: luôn quy về cùng đơn vị trước khi so sánh.
Chọn quy cách hộp inox 304 cho từng hạng mục
| Hạng mục | Quy cách hộp inox 304 gợi ý |
|---|---|
| Cổng xếp (thanh đứng, thanh chéo) | 13×26, 20×20, 10×20 |
| Nan cổng, hàng rào, lan can | 20×40, 25×50, dày 1.0 – 1.2mm |
| Khung cổng, khung cửa lớn | 40×80, 50×100, dày 1.2 – 1.5mm |
| Chân bàn, khung kệ | 25×25, 30×30, 40×40 |
| Khung máy, kết cấu công nghiệp | 50×50, 100×100, dày từ 2mm |
Hộp inox thuộc nhóm thép tiết diện rỗng (hollow section): cùng trọng lượng, hộp chữ nhật đặt đứng chịu uốn tốt hơn hộp vuông. Vì vậy khung cổng, dầm ngang thường dùng hộp chữ nhật.
Làm cổng, quý khách tham khảo thêm cổng xếp inox 304 để biết cấu tạo và quy cách thanh hộp thường dùng.

3 cách kiểm tra hộp inox 304 đúng chuẩn
- Thuốc thử inox: inox 201 chuyển màu đỏ gạch sau vài phút, inox 304 gần như không đổi màu.
- Cân thử một cây: so với bảng trọng lượng ở trên. Nhẹ hơn trên 10% là dấu hiệu thiếu độ dày.
- Đo độ dày bằng thước kẹp ở đầu cây, đo ít nhất 2 mặt.

Mua hộp inox 304 tại Hà Nội ở Thép ND
Công ty Cổ phần Thép ND (tiền thân Thép Nam Dương) là nhà phân phối sắt thép và inox tại Hà Nội, kho tại Đường 419, Phùng Xá. Khi mua hộp inox 304, quý khách được:
- Đủ quy cách hộp vuông, hộp chữ nhật, hộp trang trí và công nghiệp.
- Báo giá nhanh theo kg hoặc theo cây qua điện thoại, Zalo.
- Tư vấn chọn đúng quy cách, độ dày theo hạng mục.
- Giao hàng khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc.
Câu hỏi thường gặp về hộp inox 304
Hộp inox 304 giá bao nhiêu?
Hộp trang trí khoảng 71.000 đến 73.000 đ/kg. Ví dụ hộp 20×20 dày 1mm, cây 6m khoảng 261.000 đ/cây theo giá tham khảo.
Hộp inox 304 40×80 nặng bao nhiêu?
Loại dày 1.0mm nặng khoảng 11,2 kg/cây 6m, dày 1.5mm khoảng 16,7 kg/cây.
Hộp inox 304 và 201 khác nhau thế nào?
Nhìn giống nhau nhưng 304 chống gỉ tốt hơn nhiều. Hộp 201 rẻ hơn khoảng 30 đến 40%, chỉ nên dùng trong nhà, nơi khô ráo.
Hộp inox 304 dài bao nhiêu?
Chiều dài tiêu chuẩn là 6m/cây. Một số nơi nhận cắt theo kích thước khi mua số lượng, quý khách hỏi rõ khi đặt hàng.
Cần báo giá hộp inox 304 theo quy cách? Gọi 0708 668 668 hoặc 0928 886 886 (có Zalo), gửi quy cách, độ dày và số cây để Thép ND báo giá hôm nay.








Reviews
There are no reviews yet.