Thép hộp chữ nhật là vật liệu xây dựng phổ biến được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Tuy nhiên, việc lựa chọn thép hộp chữ nhật thế nào, với mức giá nào, mua ở đâu uy tín lại là vấn đề nhiều người chưa nắm rõ.
Bài viết dưới đây, Thép ND xin được gửi tới quý khách hàng bảng giá Thép hộp chữ nhật được cập nhật mới nhất tháng 02/2026
Thép hộp chữ nhật là gì?

Thép hộp chữ nhật là loại thép có tiết diện hình chữ nhật, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội. Thép hộp chữ nhật có nhiều kích thước khác nhau, tùy theo mục đích sử dụng.
Thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, tiện ích công cộng, chế tạo máy móc, vận tải, nội thất và các kết cấu thép khác.
Tham khảo bài viết mới: Thép hộp là gì? 1 cây thép hộp dài bao nhiêu?
Phân loại thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật được phân loại theo hai tiêu chí chính:
- Theo quy cách: Thép hộp chữ nhật được phân loại theo kích thước chiều rộng (b), chiều cao (h) và độ dày (t). Kích thước của thép hộp chữ nhật được tính theo đơn vị mm. Ví dụ: Thép hộp chữ nhật 20x40x1,2mm có kích thước chiều rộng là 20mm, chiều cao là 40mm và độ dày là 1,2mm.
- Thép hộp chữ nhật có nhiều kích thước khác nhau, phổ biến nhất là các kích thước sau
- Thép hộp chữ nhật 10×30
- Thép hộp chữ nhật 13×26
- Thép hộp chữ nhật 20×40
- Thép hộp chữ nhật 25×50
- Thép hộp chữ nhật 30×60
- Thép hộp chữ nhật 40×80
- Thép hộp chữ nhật 45×90
- Thép hộp chữ nhật 50×100
- Thép hộp chữ nhật 60×120
- Thép hộp chữ nhật 100×150
- Thép hộp chữ nhật 100×200
- Theo lớp mạ: Thép hộp chữ nhật được phân loại thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Thép hộp đen là loại thép hộp không được mạ kẽm, có khả năng chịu lực cao nhưng dễ bị oxy hóa, rỉ sét. Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được mạ một lớp kẽm bên ngoài, có khả năng chống oxy hóa, rỉ sét tốt hơn thép hộp đen.
Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật

Quy trình sản xuất thép hộp chữ nhật gồm các bước chính sau:
- Cắt thép cuộn thành các tấm thép theo kích thước
- Mài bề mặt tấm thép để đảm bảo độ phẳng bề mặt
- Gấp uốn tấm thép để tạo hình dạng hộp chữ nhật
- Nối các cạnh bằng hàn hoặc bắt vít
- Đối với thép hộp chữ nhật mạ kẽm thì thêm bước phun phủ kẽm lên bề mặt
- Kiểm tra chất lượng các kích thước, độ bền và bề mặt
Các ứng dụng quan trọng của thép hộp chữ nhật

Xây dựng
Trong ngành xây dựng, thép hộp chữ nhật được sử dụng làm kết cấu chịu lực cho các công trình dân dụng và công nghiệp như:
- Giằng và dầm cho các kết cấu nhà công nghiệp
- Kết cấu khung cho các tòa nhà cao tầng
- Giàn giáo xây dựng
- Cọc khoan nhồi
- Cầu thang, sàn, ban công, lan can cầu thang
- Kết cấu mái che, mái vòm và lợp mái…
So với các loại vật liệu xây dựng khác, ưu điểm lớn nhất của thép hộp chữ nhật là có cường độ cao, nhẹ, dễ dàng gia công và lắp đặt cũng như có thể tạo ra các mặt phẳng rộng lớn mà không cần nhiều vật liệu hỗ trợ.
Tiện ích công cộng
Trong lĩnh vực tiện ích công cộng, thép hộp chữ nhật được ứng dụng trong các công trình:
- Cột điện cao áp
- Trụ cột đèn chiếu sáng công cộng
- Trụ biển báo, trụ cờ
- Giàn hoa, giá đỡ biển quảng cáo
- Lồng, hàng rào, cổng bảo vệ
Ưu điểm của thép hộp chữ nhật là nhẹ, dễ vận chuyển, lắp đặt đơn giản nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững chắc để chịu tải trọng môi trường và gió bão. Do vậy nó phù hợp với việc sử dụng cho các công trình tiện ích công cộng.
Chế tạo máy móc
Trong lĩnh vực chế tạo máy móc, thép hộp chữ nhật được ứng dụng làm các bộ phận, chi tiết sau:
- Kết cấu khung, giá đỡ của máy móc, thiết bị
- Các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ cứng cao như trục, thanh truyền động
- Phụ kiện ghép nối như ống nối, khớp nối…
Nhờ có ưu điểm là cường độ cao, nhẹ và dễ gia công, nên thép hộp chữ nhật đang dần thay thế các vật liệu khác trong lĩnh vực chế tạo máy móc và thiết bị.
Vận tải
Trong ngành vận tải, thép hộp chữ nhật là nguyên vật liệu quan trọng để chế tạo:
- Khung gầm xe
- Thành vách ngăn của các phương tiện vận tải như xe tải, toa xe, container…
- Cầu tàu cảng biển
- Giá đỡ hàng trong các phương tiện vận chuyển…
So với gỗ, thép hộp chữ nhật có ưu điểm hơn là nhẹ hơn, độ bền cơ học cao, dễ gia công, hàn ghép và khả năng chịu lực, tải trọng tốt hơn. Vì vậy, nó ngày càng được sử dụng nhiều hơn trong các phương tiện vận tải, nhất là các loại xe tải hạng nặng và cả container.
Xem thêm: Bảng giá sắt hộp mới nhất tháng 02/2026
Ưu điểm của sắt thép hộp chữ nhật

Cường độ cao
So với nhiều vật liệu kết cấu khác, thép hộp chữ nhật có ưu điểm là cường độ cao. Các loại thép mà người ta dùng để sản xuất hộp chữ nhật có thể có cường độ kéo đến 550-600 MPa.
Điều này cho phép thép hộp chữ nhật chịu được những tải trọng lớn mà không gãy vỡ, đảm bảo độ chắc chắn và an toàn cao cho các công trình.
Trọng lượng nhẹ
Khối lượng riêng của thép nói chung thường dao động từ 7.800 – 7.850 kg/m3. Mật độ này nhỏ hơn nhiều so với các loại vật liệu xây dựng như bê tông, đá, gạch, gỗ…
Chính vì vậy, thép hộp chữ nhật và các công trình thép nói chung có trọng lượng nhẹ hơn các công trình làm bằng các vật liệu trên nhiều lần, thậm chí nặng hơn cả một vài chục lần. Đây chính là một ưu điểm lớn, giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển, xây dựng và an toàn chịu tải tốt hơn.
Cách âm, cách nhiệt tốt
Thép hộp chữ nhật có cấu tạo kín, loại trừ các khe hở trong kết cấu nên nó có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt hơn so với các loại vật liệu khác. Người ta còn có thể kết hợp thêm lớp cách âm, cách nhiệt bổ sung để tăng hiệu quả hơn nữa.
Vì vậy, thép hộp chữ nhật phù hợp với các công trình yêu cầu cao về khả năng cách âm cách nhiệt như biệt thự, khu công nghiệp, trường học, bệnh viện…
Linh hoạt trong thiết kế và giải pháp
So với gỗ, bê tông hay gạch thì thép hộp chữ nhật có ưu điểm lớn là dễ dàng gia công, cắt tạo hình dáng theo nhu cầu thiết kế. Với công nghệ hiện đại, người ta có thể chế tạo thép hộp chữ nhật với mọi kích cỡ, kích thước và mọi hình dáng phức tạp một cách dễ dàng.
Vì vậy, nó giúp cho các nhà thiết kế, kiến trúc sư có thể phát huy tối đa sự sáng tạo trong thiết kế và giải pháp cho công trình, không bị giới hạn bởi chất liệu xây dựng. Đây cũng là lợi thế của thép hộp chữ nhật so với các vật liệu xây dựng khác.
Khả năng chịu lực và độ bền cơ học cao
Các loại thép đều có đặc t Đặc tính chịu lực và độ bền cơ học rất tốt. Thép hộp chữ nhật cũng vậy, nó có thể chịu được những lực kéo, uốn, nén, xoắn và kết hợp lớn mà không bị biến dạng hay phá hủy.
Chính vì khả năng chịu lực tốt này mà thép hộp chữ nhật có thể được sử dụng làm kết cấu chịu lực chính cho các công trình quy mô lớn. Nó giúp công trình có độ bền và tuổi thọ cao hơn nhiều so với các loại vật liệu xây dựng thông thường.
Quy cách thép hộp chữ nhật tiêu chuẩn

Ở Việt Nam, thép hộp chữ nhật được sản xuất và tiêu thụ phổ biến là loại có quy cách tiêu chuẩn như sau:
- Kích thước phổ biến: 20x20mm, 20x30mm, 20x40mm, 30x30mm, 30x40mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, 80x80mm…
- Chiều dài: 6m, 9m và 12m
- Loại thép: thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm
- Chất lượng thép: phải phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Cường độ kéo thông thường: 320, 360 và 400 MPa
Có một số tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm thép hộp chữ nhật như:
- TCVN 9685:2013 – Thép xây dựng hình ống và hộp
- TCVN 11823-2:2017 – Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Theo các quy định tiêu chuẩn, sản phẩm thép hộp chữ nhật phải được kiểm định chất lượng và có giấy chứng nhận xuất xưởng đi kèm trước khi đưa ra thị trường.
Bảng giá sắt thép hộp chữ nhật mới nhất tháng 02/2026

Bảng giá sắt thép hộp dưới đây được cập nhật mới nhất liên tục. Thời gian update: tháng 02/2026
Bảng giá thép hộp đen chữ nhật Hoà Phát
| Quy Cách | Độ Dày | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá Đã VAT(Đ/Kg) | Giá cây Đã VAT(Đ/Cây) |
| 13×26 | 7 dem | 2,46 | 105 | 24.450 | 60.147 |
| 13×26 | 8 dem | 2,79 | 105 | 23.950 | 66.821 |
| 13×26 | 9 dem | 3,12 | 105 | 23.950 | 74.724 |
| 13×26 | 1.0 ly | 3,45 | 105 | 23.950 | 82.628 |
| 13×26 | 1.1 ly | 3,77 | 105 | 23.950 | 90.292 |
| 13×26 | 1.2 ly | 4,08 | 105 | 23.950 | 97.716 |
| 13×26 | 1.4 ly | 5,14 | 105 | 22.750 | 116.935 |
| 20×40 | 7 dem | 3,85 | 72 | 24.450 | 94.133 |
| 20×40 | 8 dem | 4,38 | 72 | 23.950 | 104.901 |
| 20×40 | 9 dem | 4,9 | 72 | 23.950 | 117.355 |
| 20×40 | 1.0 ly | 5,43 | 72 | 23.950 | 130.049 |
| 20×40 | 1.1 ly | 5,93 | 72 | 23.950 | 142.024 |
| 20×40 | 1.2 ly | 6,4 | 72 | 23.950 | 153.280 |
| 20×40 | 1.4 ly | 7,47 | 72 | 22.750 | 169.943 |
| 20×40 | 1.5 ly | 7,97 | 72 | 22.750 | 181.318 |
| 20×40 | 1.8 ly | 9,44 | 72 | 21.450 | 202.488 |
| 20×40 | 2.0 ly | 10,4 | 72 | 20.850 | 216.840 |
| 25×50 | 8 dem | 5,51 | 72 | 23.950 | 131.965 |
| 25×50 | 9 dem | 6,18 | 72 | 23.950 | 148.011 |
| 25×50 | 1.0 ly | 6,84 | 72 | 23.950 | 163.818 |
| 25×50 | 1.1 ly | 7,5 | 72 | 23.950 | 179.625 |
| 25×50 | 1.2 ly | 8,15 | 72 | 23.950 | 195.193 |
| 25×50 | 1.4 ly | 9,45 | 72 | 22.750 | 214.988 |
| 25×50 | 1.5 ly | 10,09 | 72 | 22.750 | 229.548 |
| 25×50 | 1.8 ly | 11,98 | 72 | 21.450 | 256.971 |
| 25×50 | 2.0 ly | 13,23 | 72 | 20.850 | 275.846 |
| 25×50 | 2.5 ly | 16,48 | 72 | 20.850 | 343.608 |
| 30×60 | 7 dem | 5,9 | 50 | 24.450 | 144.255 |
| 30×60 | 8 dem | 6,64 | 50 | 23.950 | 159.028 |
| 30×60 | 9 dem | 7,45 | 50 | 23.950 | 178.428 |
| 30×60 | 1.0 ly | 8,25 | 50 | 23.950 | 197.588 |
| 30×60 | 1.1 ly | 9,05 | 50 | 23.950 | 216.748 |
| 30×60 | 1.2 ly | 9,85 | 50 | 23.950 | 235.908 |
| 30×60 | 1.4 ly | 11,43 | 50 | 22.750 | 260.033 |
| 30×60 | 1.5 ly | 12,21 | 50 | 22.750 | 277.778 |
| 30×60 | 1.8 ly | 14,53 | 50 | 21.450 | 311.669 |
| 30×60 | 2.0 ly | 16,05 | 50 | 20.850 | 334.643 |
| 30×60 | 2.5ly | 19,78 | 50 | 20.850 | 412.413 |
| 30×60 | 2.8 ly | 21,97 | 50 | 20.850 | 458.075 |
| 30×60 | 3.0 ly | 23,4 | 50 | 20.850 | 487.890 |
| 40×80 | 8 dem | 9 | 32 | 23.950 | 215.550 |
| 40×80 | 9 dem | 10 | 32 | 23.950 | 239.500 |
| 40×80 | 1.0 ly | 11 | 32 | 23.950 | 263.450 |
| 40×80 | 1.1 ly | 12,16 | 32 | 23.950 | 291.232 |
| 40×80 | 1.2 ly | 13,24 | 32 | 23.950 | 317.098 |
| 40×80 | 1.4 ly | 15,38 | 32 | 22.750 | 349.895 |
| 40×80 | 1.5 ly | 16,45 | 32 | 22.750 | 374.238 |
| 40×80 | 1.8 ly | 19,61 | 32 | 21.450 | 420.635 |
| 40×80 | 2.0 ly | 21,7 | 32 | 20.850 | 452.445 |
| 40×80 | 2.3 ly | 24,8 | 32 | 20.850 | 517.080 |
| 40×80 | 2.5 ly | 26,85 | 32 | 20.850 | 559.823 |
| 40×80 | 3.0 ly | 31,88 | 32 | 20.850 | 664.698 |
| 50×100 | 1.1 ly | 15,37 | 18 | 23.950 | 368.112 |
| 50×100 | 1.2 ly | 16,75 | 18 | 23.950 | 401.163 |
| 50×100 | 1.4 ly | 19,33 | 18 | 22.750 | 439.758 |
| 50×100 | 1.5 ly | 20,68 | 18 | 22.750 | 470.470 |
| 50×100 | 1.8 ly | 24,69 | 18 | 21.450 | 529.601 |
| 50×100 | 2.0 ly | 27,34 | 18 | 20.850 | 570.039 |
| 50×100 | 2.5 ly | 33,89 | 18 | 20.850 | 706.607 |
| 50×100 | 3.0 ly | 40,33 | 18 | 20.850 | 840.881 |
| 50×100 | 4.0 ly | 53,5 | 18 | 20.850 | 1.115.475 |
| 60×120 | 1.4 ly | 23,5 | 18 | 22.750 | 534.625 |
| 60×120 | 1.8 ly | 29,79 | 18 | 21.450 | 638.996 |
| 60×120 | 2.0 ly | 33,01 | 18 | 20.850 | 688.259 |
| 60×120 | 2.5 ly | 40,98 | 18 | 20.850 | 854.433 |
| 60×120 | 2.8 ly | 45,7 | 18 | 20.850 | 952.845 |
| 60×120 | 3.0 ly | 48,83 | 18 | 20.850 | 1.018.106 |
| 60×120 | 4.0 ly | 64,21 | 18 | 20.850 | 1.338.779 |
| 100×150 | 3.0 ly | 68,62 | 16 | 22.850 | 1.567.967 |
| 100×150 | 4.0 ly | 90,58 | 16 | 22.850 | 2.069.753 |
| 100×150 | 5.0 ly | 112,1 | 16 | 22.850 | 2.561.485 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Vitek
| Kích thước | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thép hộp chữ nhật Vitek (VNĐ/cây) |
| 13x26x1.0 | 3,45 | 14.000 | 48.300 |
| 13x26x1.1 | 3,77 | 14.000 | 52.700 |
| 13x26x1.2 | 4,08 | 14.000 | 57.100 |
| 13x26x1.4 | 4,7 | 14.000 | 65.800 |
| 20x40x1.0 | 5,43 | 14.000 | 76.000 |
| 20x40x1.1 | 5,94 | 14.000 | 83.100 |
| 20x40x1.2 | 6,46 | 14.000 | 90.400 |
| 20x40x1.4 | 7,47 | 14.000 | 104.500 |
| 20x40x1.5 | 7,97 | 14.000 | 111.500 |
| 20x40x1.8 | 9,44 | 14.000 | 132.100 |
| 20x40x2.0 | 10,4 | 14.000 | 145.600 |
| 20x40x2.3 | 11,8 | 14.000 | 165.200 |
| 20x40x2.5 | 12,72 | 14.000 | 178.000 |
| 25x50x1.0 | 6,84 | 14.000 | 95.700 |
| 25x50x1.1 | 7,5 | 14.000 | 105.000 |
| 25x50x1.2 | 8,15 | 14.000 | 114.100 |
| 25x50x1.4 | 9,45 | 14.000 | 132.300 |
| 25x50x1.5 | 10,09 | 14.000 | 141.200 |
| 25x50x1.8 | 11,98 | 14.000 | 167.700 |
| 25x50x2.0 | 13,23 | 14.000 | 185.200 |
| 25x50x2.3 | 15,6 | 14.000 | 218.400 |
| 25x50x2.5 | 16,25 | 14.000 | 227.500 |
| 30x60x1.0 | 8,25 | 14.000 | 115.500 |
| 30x60x1.1 | 09,05 | 14.000 | 126.700 |
| 30x60x1.2 | 9,85 | 14.000 | 137.900 |
| 30x60x1.4 | 11,43 | 14.000 | 160.000 |
| 30x60x1.5 | 12,21 | 14.000 | 170.900 |
| 30x60x1.8 | 14,53 | 14.000 | 203.400 |
| 30x60x2.0 | 16,05 | 14.000 | 224.700 |
| 30x60x2.3 | 18,3 | 14.000 | 256.200 |
| 30x60x2.5 | 19,78 | 14.000 | 276.900 |
| 30x60x2.8 | 21,79 | 14.000 | 305.000 |
| 30x60x3.0 | 23,4 | 14.000 | 327.600 |
| 40x80x1.1 | 12,16 | 14.000 | 170.200 |
| 40x80x1.2 | 13,24 | 14.000 | 185.300 |
| 40x80x1.4 | 15,38 | 14.000 | 215.300 |
| 40x80x1.5 | 16,45 | 14.000 | 230.300 |
| 40x80x1.8 | 19,61 | 14.000 | 274.500 |
| 40x80x2.0 | 21,7 | 14.000 | 303.800 |
| 40x80x2.3 | 24,8 | 14.000 | 347.200 |
| 40x80x2.5 | 26,85 | 14.000 | 375.900 |
| 40x80x2.8 | 29,88 | 14.000 | 418.300 |
| 40x80x3.0 | 31,88 | 14.000 | 446.300 |
| 40x80x3.2 | 33,86 | 14.000 | 474.000 |
| 40x100x1.4 | 16,2 | 14.000 | 226.800 |
| 40x100x1.5 | 19,27 | 14.000 | 269.700 |
| 40x100x1.8 | 23,01 | 14.000 | 322.100 |
| 40x100x2.0 | 25,47 | 14.000 | 356.500 |
| 40x100x2.3 | 29,14 | 14.000 | 407.900 |
| 40x100x2.5 | 31,56 | 14.000 | 441.800 |
| 40x100x2.8 | 35,15 | 14.000 | 492.100 |
| 40x100x3.0 | 37,35 | 14.000 | 522.900 |
| 40x100x3.2 | 38,39 | 14.000 | 537.400 |
| 50x100x1.4 | 19,33 | 14.000 | 270.600 |
| 50x100x1.5 | 20,68 | 14.000 | 289.500 |
| 50x100x1.8 | 24,69 | 14.000 | 345.600 |
| 50x100x2.0 | 27,34 | 14.000 | 382.700 |
| 50x100x2.3 | 31,29 | 14.000 | 438.000 |
| 50x100x2.5 | 33,89 | 14.000 | 474.400 |
| 50x100x2.8 | 37,77 | 14.000 | 528.700 |
| 50x100x3.0 | 40,33 | 14.000 | 564.600 |
| 50x100x3.2 | 42,87 | 14.000 | 600.100 |
| 60x120x1.8 | 29,79 | 14.000 | 417.000 |
| 60x120x2.0 | 33,01 | 14.000 | 462.100 |
| 60x120x2.3 | 37,8 | 14.000 | 529.200 |
| 60x120x2.5 | 40,98 | 14.000 | 573.700 |
| 60x120x2.8 | 45,7 | 14.000 | 639.800 |
| 60x120x3.0 | 48,83 | 14.000 | 683.600 |
| 60x120x3.2 | 51,94 | 14.000 | 727.100 |
| 60x120x3.5 | 56,58 | 14.000 | 792.100 |
| 60x120x3.8 | 61,17 | 14.000 | 856.300 |
| 60x120x4.0 | 64,21 | 14.000 | 898.900 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Việt Nhật

| THÉP HỘP VIỆT NHẬT CHỮ NHẬT MẠ KẼM | |||
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/cây | Đ/cây |
| 10×20 | 0.8 | 1.93 | 48,250 |
| 0.9 | 2.19 | 54,750 | |
| 1.0 | 2.45 | 61,250 | |
| 1.1 | 2.72 | 68,000 | |
| 1.2 | 2.93 | 73,250 | |
| 1.4 | 3.45 | 86,250 | |
| 10×29 | 0.8 | 2.54 | 63,500 |
| 0.9 | 2.89 | 72,250 | |
| 1.0 | 3.24 | 81,000 | |
| 1.1 | 3.59 | 89,750 | |
| 1.2 | 3.89 | 97,250 | |
| 1.4 | 4.57 | 114,250 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.54 | 63,500 |
| 0.9 | 2.89 | 72,250 | |
| 1.0 | 3.23 | 80,750 | |
| 1.1 | 3.58 | 89,500 | |
| 1.2 | 3.89 | 97,250 | |
| 1.4 | 4.57 | 114,250 | |
| 20×40 | 0.8 | 3.97 | 99,250 |
| 0.9 | 4.52 | 113,000 | |
| 1.0 | 5.06 | 126,500 | |
| 1.1 | 5.60 | 140,000 | |
| 1.2 | 6.12 | 153,000 | |
| 1.4 | 7.20 | 180,000 | |
| 1.8 | 9.29 | 232,250 | |
| 25×50 | 0.9 | 5.69 | 142,250 |
| 1.0 | 6.37 | 159,250 | |
| 1.1 | 7.06 | 176,500 | |
| 1.2 | 7.72 | 193,000 | |
| 1.4 | 9.08 | 227,000 | |
| 1.8 | 11.73 | 293,250 | |
| 30×60 | 0.9 | 6.86 | 171,500 |
| 1.0 | 7.69 | 192,250 | |
| 1.1 | 8.51 | 212,750 | |
| 1.2 | 9.31 | 232,750 | |
| 1.3 | 10.14 | 253,500 | |
| 1.4 | 10.96 | 274,000 | |
| 1.8 | 14.18 | 354,500 | |
| 2.0 | 15.82 | 395,500 | |
| 30×90 | 1.0 | 10.30 | 257,500 |
| 1.1 | 11.41 | 285,250 | |
| 1.2 | 12.51 | 312,750 | |
| 1.4 | 14.72 | 368,000 | |
| 1.8 | 19.07 | 476,750 | |
| 2.0 | 21.27 | 531,750 | |
| 40×80 | 1.0 | 10.30 | 257,500 |
| 1.1 | 11.41 | 285,250 | |
| 1.2 | 12.51 | 312,750 | |
| 1.3 | 13.61 | 340,250 | |
| 1.4 | 14.72 | 368,000 | |
| 1.8 | 19.07 | 476,750 | |
| 2.0 | 21.27 | 531,750 | |
| 50×100 | 1.1 | 14.31 | 357,750 |
| 1.2 | 15.70 | 392,500 | |
| 1.4 | 18.48 | 462,000 | |
| 1.8 | 23.96 | 599,000 | |
| 2.0 | 26.73 | 668,250 | |
| 60×120 | 1.4 | 22.21 | 555,250 |
| 1.8 | 28.84 | 721,000 | |
| 2.0 | 32.18 | 804,500 | |
Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Việt Nhật
| THÉP HỘP VIỆT NHẬT CHỮ NHẬT ĐEN | |||
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Kg/cây | Đ/cây |
| 10×20 | 0.8 | 1.93 | 44,390 |
| 0.9 | 2.19 | 50,370 | |
| 1.0 | 2.45 | 56,350 | |
| 1.1 | 2.72 | 62,560 | |
| 1.2 | 2.93 | 67,390 | |
| 1.4 | 3.45 | 79,350 | |
| 10×29 | 0.8 | 2.54 | 58,420 |
| 0.9 | 2.89 | 66,470 | |
| 1.0 | 3.24 | 74,520 | |
| 1.1 | 3.59 | 82,570 | |
| 1.2 | 3.89 | 89,470 | |
| 1.4 | 4.57 | 105,110 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.54 | 58,420 |
| 0.9 | 2.89 | 66,470 | |
| 1.0 | 3.23 | 74,290 | |
| 1.1 | 3.58 | 82,340 | |
| 1.2 | 3.89 | 89,470 | |
| 1.4 | 4.57 | 105,110 | |
| 20×40 | 0.8 | 3.97 | 91,310 |
| 0.9 | 4.52 | 103,960 | |
| 1.0 | 5.06 | 116,380 | |
| 1.1 | 5.60 | 128,800 | |
| 1.2 | 6.12 | 140,760 | |
| 1.4 | 7.20 | 165,600 | |
| 1.8 | 9.29 | 213,670 | |
| 25×50 | 0.9 | 5.69 | 130,870 |
| 1.0 | 6.37 | 146,510 | |
| 1.1 | 7.06 | 162,380 | |
| 1.2 | 7.72 | 177,560 | |
| 1.4 | 9.08 | 208,840 | |
| 1.8 | 11.73 | 269,790 | |
| 30×60 | 0.9 | 6.86 | 157,780 |
| 1.0 | 7.69 | 176,870 | |
| 1.1 | 8.51 | 195,730 | |
| 1.2 | 9.31 | 214,130 | |
| 1.3 | 10.14 | 233,220 | |
| 1.4 | 10.96 | 252,080 | |
| 1.8 | 14.18 | 326,140 | |
| 2.0 | 15.82 | 363,860 | |
| 30×90 | 1.0 | 10.30 | 236,900 |
| 1.1 | 11.41 | 262,430 | |
| 1.2 | 12.51 | 287,730 | |
| 1.4 | 14.72 | 338,560 | |
| 1.8 | 19.07 | 438,610 | |
| 2.0 | 21.27 | 489,210 | |
| 40×80 | 1.0 | 10.30 | 236,900 |
| 1.1 | 11.41 | 262,430 | |
| 1.2 | 12.51 | 287,730 | |
| 1.3 | 13.61 | 313,030 | |
| 1.4 | 14.72 | 338,560 | |
| 1.8 | 19.07 | 438,610 | |
| 2.0 | 21.27 | 489,210 | |
| 50×100 | 1.1 | 14.31 | 329,130 |
| 1.2 | 15.70 | 361,100 | |
| 1.4 | 18.48 | 425,040 | |
| 1.8 | 23.96 | 551,080 | |
| 2.0 | 26.73 | 614,79 | |
| 60×120 | 1.4 | 22.21 | 510,83 |
| 1.8 | 28.84 | 663,32 | |
| 2.0 | 32.18 | 740,14 | |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen

| Qui cách | Độ dày | Trọng lượng | Giá hộp kẽm chữ nhật |
| (mm) | (Kg/cây) | (VNĐ/cây 6m) | |
| Hộp mạ kẽm 13×26 | 1.00 | 3.45 | 65,300 |
| 1.20 | 4.08 | 79,160 | |
| Hộp mạ kẽm 20×40 | 1.00 | 5.43 | 108,850 |
| 1.20 | 6.46 | 131,500 | |
| 1.40 | 7.47 | 153,700 | |
| Hộp mạ kẽm 25×50 | 1.00 | 6.84 | 139,800 |
| 1.20 | 8.15 | 168,700 | |
| 1.40 | 9.45 | 197,300 | |
| 1.80 | 11.98 | 252,960 | |
| Hộp mạ kẽm 30×60 | 1.00 | 8.25 | 170,900 |
| 1.20 | 9.85 | 206,100 | |
| 1.40 | 11.43 | 240,860 | |
| 1.80 | 14.53 | 309,050 | |
| 2.00 | 16.05 | 342,500 | |
| Hộp mạ kẽm 40×80 | 1.20 | 13.24 | 280,650 |
| 1.40 | 15.38 | 327,700 | |
| 1.80 | 19.61 | 420,800 | |
| 2.00 | 21.70 | 466,800 | |
| Hộp mạ kẽm 50×100 | 1.20 | 16.63 | 355,200 |
| 1.40 | 19.33 | 414,600 | |
| 1.80 | 24.69 | 532,550 | |
| 2.00 | 27.34 | 590,850 | |
| Hộp mạ kẽm 60×120 | 1.20 | 19.62 | 421,000 |
| 1.40 | 23.30 | 501,900 | |
| 1.80 | 29.89 | 646,900 | |
| 2.00 | 33.01 | 715,600 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Nam Kim
| Kích thước | Độ dày Thực tế | Kg/cây | Giá VNĐ/cây |
| (+/- 3%) | |||
| Thép hộp 13×26 | 0,8 | 2,16 | 45.000 |
| 0,9 | 2,51 | 52.000 | |
| 1,0 | 2,86 | 59.000 | |
| 1,1 | 3,21 | 66.000 | |
| 1,2 | 3,56 | 73.000 | |
| 1,3 | 3,90 | 80.000 | |
| 1,5 | 4,60 | 94.000 | |
| Thép hộp 20×40 | 0,9 | 3,93 | 82.000 |
| 1,0 | 4,48 | 93.000 | |
| 1,1 | 5,03 | 104.000 | |
| 1,2 | 5,57 | 115.000 | |
| 1,3 | 6,12 | 126.000 | |
| 1,5 | 7,21 | 148.000 | |
| Thép hộp 25×50 | 0,9 | 4,95 | 103.000 |
| 1,0 | 5,64 | 117.000 | |
| 1,1 | 6,33 | 131.000 | |
| 1,2 | 7,01 | 144.000 | |
| 1,3 | 7,70 | 158.000 | |
| 1,5 | 9,08 | 186.000 | |
| Thép hộp 30×60 | 1,0 | 6,80 | 141.000 |
| 1,1 | 7,63 | 158.000 | |
| 1,2 | 8,46 | 174.000 | |
| 1,3 | 9,28 | 191.000 | |
| 1,4 | 10,11 | 208.000 | |
| 1,5 | 10,94 | 224.000 | |
| 2,0 | 14,26 | 292.000 | |
| Thép hộp 30×90 | 1,2 | 11,34 | 233.000 |
| 1,3 | 12,45 | 256.000 | |
| 1,5 | 14,67 | 301.000 | |
| 2,0 | 19,12 | 391.000 | |
| Thép hộp 40×80 | 1,0 | 9,11 | 189.000 |
| 1,1 | 10,23 | 211.000 | |
| 1,2 | 11,34 | 233.000 | |
| 1,3 | 12,45 | 256.000 | |
| 1,4 | 13,56 | 278.000 | |
| 1,5 | 14,67 | 301.000 | |
| 2,0 | 19,12 | 391.000 | |
| 2,2 | 21,34 | 437.000 | |
| Thép hộp 50×100 | 1,2 | 14,22 | 292.000 |
| 1,3 | 15,61 | 321.000 | |
| 1,4 | 17,01 | 349.000 | |
| 1,5 | 18,40 | 377.000 | |
| 2,2 | 23,98 | 491.000 | |
| 2,2 | 26,77 | 548.000 | |
| 2,7 | 33,74 | 689.000 | |
| Thép hộp 60×120 | 1,5 | 22,13 | 454.000 |
| 2,0 | 28,84 | 590.000 | |
| 2,2 | 32,19 | 659.000 | |
| 2,7 | 40,58 | 829.000 |
Báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Việt Đức
| Tên sản phẩm | Barem | Giá ý | Giá cây |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 | 3.45 | 16,000 | 55,200 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 | 3.77 | 16,000 | 60,320 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 | 4.08 | 16,000 | 65,280 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 | 4.7 | 16,000 | 75,200 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 | 5.43 | 16,000 | 86,880 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 | 5.94 | 16,000 | 95,040 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 | 6.46 | 16,000 | 103,360 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 | 7.47 | 16,000 | 119,520 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 | 7.97 | 16,000 | 127,520 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 | 9.44 | 16,000 | 151,040 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 | 10.4 | 16,000 | 166,400 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 | 11.8 | 16,000 | 188,800 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 | 12.72 | 16,000 | 203,520 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 | 6.84 | 16,000 | 109,440 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 | 7.5 | 16,000 | 120,000 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 | 8.15 | 16,000 | 130,400 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 | 9.45 | 16,000 | 151,200 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 | 10.09 | 16,000 | 161,440 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 | 11.98 | 16,000 | 191,680 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 | 13.23 | 16,000 | 211,680 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 | 15.06 | 16,000 | 240,960 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 | 16.25 | 16,000 | 260,000 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 | 8.25 | 16,000 | 132,000 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 | 9.05 | 16,000 | 144,800 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 | 9.85 | 16,000 | 157,600 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 | 11.43 | 16,000 | 182,880 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 | 12.21 | 16,000 | 195,360 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 | 14.53 | 16,000 | 232,480 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 | 16.05 | 16,000 | 256,800 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 | 18.3 | 16,000 | 292,800 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 | 19.78 | 16,000 | 316,480 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 | 21.79 | 16,000 | 348,640 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 | 23.4 | 16,000 | 374,400 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 | 12.16 | 16,000 | 194,560 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 | 13.24 | 16,000 | 211,840 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 | 15.38 | 16,000 | 246,080 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 | 16.45 | 16,000 | 263,200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 | 19.61 | 16,000 | 313,760 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 | 21.7 | 16,000 | 347,200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 | 24.8 | 16,000 | 396,800 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 | 26.85 | 16,000 | 429,600 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 | 29.88 | 16,000 | 478,080 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 | 31.88 | 16,000 | 510,080 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 | 33.86 | 16,000 | 541,760 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 | 16.02 | 16,000 | 256,320 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 | 19.27 | 16,000 | 308,320 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 | 23.01 | 16,000 | 368,160 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 | 25.47 | 16,000 | 407,520 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 | 29.14 | 16,000 | 466,240 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 | 31.56 | 16,000 | 504,960 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 | 35.15 | 16,000 | 562,400 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 | 37.35 | 16,000 | 597,600 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 | 38.39 | 16,000 | 614,240 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 | 19.33 | 16,000 | 309,280 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 | 20.68 | 16,000 | 330,880 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 | 24.69 | 16,000 | 395,040 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 | 27.34 | 16,000 | 437,440 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 | 31.29 | 16,000 | 500,640 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 | 33.89 | 16,000 | 542,240 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 | 37.77 | 16,000 | 604,320 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 | 40.33 | 16,000 | 645,280 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 | 42.87 | 16,000 | 685,920 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 | 29.79 | 16,000 | 476,640 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 | 33.01 | 16,000 | 528,160 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 | 37.8 | 16,000 | 604,800 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 | 40.98 | 16,000 | 655,680 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 | 45.7 | 16,000 | 731,200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 | 48.83 | 16,000 | 781,280 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 | 51.94 | 16,000 | 831,040 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 | 56.58 | 16,000 | 905,280 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 | 61.17 | 16,000 | 978,720 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 | 64.21 | 16,000 | 1,027,360 |
Báo giá thép hộp chữ nhật đen Việt Đức
| Tên sản phẩm | Barem | Giá ý | Giá cây |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.0 | 2.41 | 14,591 | 35,164 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.1 | 3.77 | 14,591 | 55,008 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.2 | 4.08 | 14,591 | 59,531 |
| Hộp đen 13 x 26 x 1.4 | 4.7 | 14,591 | 68,577 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.0 | 5.43 | 14,591 | 79,229 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.1 | 5.94 | 14,591 | 86,670 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.2 | 6.46 | 14,864 | 96,019 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.4 | 7.47 | 14,591 | 108,994 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.5 | 7.79 | 13,955 | 108,713 |
| Hộp đen 20 x 40 x 1.8 | 9.44 | 13,955 | 131,739 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.0 | 10.4 | 13,500 | 140,400 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.3 | 11.8 | 13,500 | 159,300 |
| Hộp đen 20 x 40 x 2.5 | 12.72 | 13,500 | 171,720 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.0 | 4.48 | 14,591 | 65,367 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.1 | 4.91 | 14,591 | 71,641 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.2 | 5.33 | 14,591 | 77,770 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.4 | 6.15 | 14,591 | 89,734 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.5 | 6.56 | 13,955 | 91,548 |
| Hộp đen 25 x 25 x 1.8 | 7.75 | 13,955 | 108,155 |
| Hộp đen 25 x 25 x 2.0 | 8.52 | 13,500 | 115,020 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.0 | 6.84 | 14,591 | 99,802 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.1 | 7.5 | 14,591 | 109,432 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.2 | 8.15 | 14,591 | 118,916 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.4 | 9.45 | 14,591 | 137,884 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.5 | 10.09 | 13,955 | 140,811 |
| Hộp đen 25 x 50 x 1.8 | 11.98 | 13,955 | 167,186 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.0 | 13.23 | 13,500 | 178,605 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.3 | 15.06 | 13,500 | 203,310 |
| Hộp đen 25 x 50 x 2.5 | 16.25 | 13,500 | 219,375 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.0 | 8.25 | 14,591 | 120,375 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.1 | 9.05 | 14,591 | 132,048 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.2 | 9.85 | 14,591 | 143,720 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.4 | 11.43 | 14,591 | 166,774 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.5 | 12.21 | 13,955 | 170,396 |
| Hộp đen 30 x 60 x 1.8 | 14.53 | 13,955 | 202,773 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.0 | 16.05 | 13,500 | 216,675 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.3 | 18.3 | 13,500 | 247,050 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.5 | 19.78 | 13,500 | 267,030 |
| Hộp đen 30 x 60 x 2.8 | 21.97 | 13,500 | 296,595 |
| Hộp đen 30 x 60 x 3.0 | 23.4 | 13,500 | 315,900 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.1 | 12.16 | 14,591 | 177,425 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.2 | 13.24 | 14,591 | 193,184 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.4 | 15.38 | 14,591 | 224,408 |
| Hộp đen 40 x 80 x 3.2 | 33.86 | 13,500 | 457,110 |
| Hộp đen 40 x 80 x 3.0 | 31.88 | 13,500 | 430,380 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.8 | 29.88 | 13,500 | 403,380 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.5 | 26.85 | 13,500 | 362,475 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.3 | 24.8 | 13,500 | 334,800 |
| Hộp đen 40 x 80 x 2.0 | 21.7 | 13,500 | 292,950 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.8 | 19.61 | 13,955 | 273,666 |
| Hộp đen 40 x 80 x 1.5 | 16.45 | 13,955 | 229,567 |
| Hộp đen 40 x 100 x 1.5 | 19.27 | 13,955 | 268,922 |
| Hộp đen 40 x 100 x 1.8 | 23.01 | 13,955 | 321,115 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.0 | 25.47 | 13,500 | 343,845 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.3 | 29.14 | 13,500 | 393,390 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.5 | 31.56 | 13,500 | 426,060 |
| Hộp đen 40 x 100 x 2.8 | 35.15 | 13,500 | 474,525 |
| Hộp đen 40 x 100 x 3.0 | 37.53 | 13,500 | 506,655 |
| Hộp đen 40 x 100 x 3.2 | 38.39 | 13,500 | 518,265 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.4 | 19.33 | 14,591 | 282,042 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.5 | 20.68 | 14,591 | 301,740 |
| Hộp đen 50 x 100 x 1.8 | 24.69 | 13,955 | 344,560 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.0 | 27.34 | 13,500 | 369,090 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.3 | 31.29 | 13,500 | 422,415 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.5 | 33.89 | 13,500 | 457,515 |
| Hộp đen 50 x 100 x 2.8 | 37.77 | 13,500 | 509,895 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.0 | 40.33 | 13,500 | 544,455 |
| Hộp đen 50 x 100 x 3.2 | 42.87 | 13,500 | 578,745 |
| Hộp đen 60 x 120 x 1.8 | 29.79 | 13,955 | 415,733 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.0 | 33.01 | 13,500 | 445,635 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.3 | 37.8 | 13,500 | 510,300 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.5 | 40.98 | 13,500 | 553,230 |
| Hộp đen 60 x 120 x 2.8 | 45.7 | 13,500 | 616,950 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.0 | 48.83 | 13,500 | 659,205 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.2 | 51.94 | 13,500 | 701,190 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.5 | 56.58 | 13,500 | 763,830 |
| Hộp đen 60 x 120 x 3.8 | 61.17 | 13,500 | 825,795 |
| Hộp đen 60 x 120 x 4.0 | 64.21 | 13,500 | 866,835 |
| Thép hộp đen 100 x 150 x 3.0 | 62.68 | 14,409 | 903,162 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đông Á

| Tên sản phẩm | Độ dài (m/cây) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây) | Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá đã có VAT (VNĐ/cây) |
| Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 | 6m | 3.45 | 14,195 | 49,832 | 15,650 | 54,850 |
| Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 | 6m | 3.77 | 14,195 | 54,486 | 15,650 | 59,970 |
| Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 | 6m | 4.08 | 14,195 | 58,995 | 15,650 | 64,930 |
| Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 | 6m | 4.7 | 14,195 | 68,014 | 15,650 | 74,850 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 | 6m | 5.94 | 14,195 | 86,050 | 15,650 | 94,690 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 | 6m | 6.46 | 14,195 | 93,614 | 15,650 | 103,010 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | 6m | 7.47 | 14,195 | 108,305 | 15,650 | 119,170 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 | 6m | 7.97 | 14,195 | 115,577 | 15,650 | 127,170 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 | 6m | 9.44 | 14,195 | 136,959 | 15,650 | 150,690 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 | 6m | 10.4 | 14,195 | 150,923 | 15,650 | 166,050 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 | 6m | 11.8 | 14,195 | 171,286 | 15,650 | 188,450 |
| Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 | 6m | 12.72 | 14,195 | 184,668 | 15,650 | 203,170 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 | 6m | 6.84 | 14,195 | 99,141 | 15,650 | 109,090 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 | 6m | 7.5 | 14,195 | 108,741 | 15,650 | 119,650 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 | 6m | 8.15 | 14,195 | 118,195 | 15,650 | 130,050 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 | 6m | 9.45 | 14,195 | 137,105 | 15,650 | 150,850 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 | 6m | 10.09 | 14,195 | 146,414 | 15,650 | 161,090 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 | 6m | 11.98 | 14,195 | 173,905 | 15,650 | 191,330 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 | 6m | 13.23 | 14,195 | 192,086 | 15,650 | 211,330 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 | 6m | 15.06 | 14,195 | 218,705 | 15,650 | 240,610 |
| Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 | 6m | 16.25 | 14,195 | 236,014 | 15,650 | 259,650 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 | 6m | 8.25 | 14,195 | 119,650 | 15,650 | 131,650 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 | 6m | 9.05 | 14,195 | 131,286 | 15,650 | 144,450 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | 6m | 9.85 | 14,195 | 142,923 | 15,650 | 157,250 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | 6m | 11.43 | 14,195 | 165,905 | 15,650 | 182,530 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 | 6m | 12.21 | 14,195 | 177,250 | 15,650 | 195,010 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | 6m | 14.53 | 14,195 | 210,995 | 15,650 | 232,130 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 | 6m | 16.05 | 14,195 | 233,105 | 15,650 | 256,450 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 | 6m | 18.3 | 14,195 | 265,832 | 15,650 | 292,450 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 | 6m | 19.78 | 14,195 | 287,359 | 15,650 | 316,130 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 | 6m | 21.79 | 14,195 | 316,595 | 15,650 | 348,290 |
| Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 | 6m | 23.4 | 14,195 | 340,014 | 15,650 | 374,050 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 | 6m | 12.16 | 14,195 | 176,523 | 15,650 | 194,210 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | 6m | 13.24 | 14,195 | 192,232 | 15,650 | 211,490 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | 6m | 15.38 | 14,195 | 223,359 | 15,650 | 245,730 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | 6m | 16.45 | 14,195 | 238,923 | 15,650 | 262,850 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | 6m | 19.61 | 14,195 | 284,886 | 15,650 | 313,410 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 | 6m | 21.7 | 14,195 | 315,286 | 15,650 | 346,850 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 | 6m | 24.8 | 14,195 | 360,377 | 15,650 | 396,450 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 | 6m | 26.85 | 14,195 | 390,195 | 15,650 | 429,250 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 | 6m | 29.88 | 14,195 | 434,268 | 15,650 | 477,730 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 | 6m | 31.88 | 14,195 | 463,359 | 15,650 | 509,730 |
| Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 | 6m | 33.86 | 14,195 | 492,159 | 15,650 | 541,410 |
| Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 | 6m | 16.02 | 14,195 | 232,668 | 15,650 | 255,970 |
| Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 | 6m | 19.27 | 14,195 | 279,941 | 15,650 | 307,970 |
| Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 | 6m | 23.01 | 14,195 | 334,341 | 15,650 | 367,810 |
| Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 | 6m | 25.47 | 14,195 | 370,123 | 15,650 | 407,170 |
| Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 | 6m | 29.14 | 14,195 | 423,505 | 15,650 | 465,890 |
| Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 | 6m | 31.56 | 14,195 | 458,705 | 15,650 | 504,610 |
| Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 | 6m | 35.15 | 14,195 | 510,923 | 15,650 | 562,050 |
| Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 | 6m | 37.35 | 14,195 | 542,923 | 15,650 | 597,250 |
| Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 | 6m | 38.39 | 14,195 | 558,050 | 15,650 | 613,890 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | 6m | 19.33 | 14,195 | 280,814 | 15,650 | 308,930 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 | 6m | 20.68 | 14,195 | 300,450 | 15,650 | 330,530 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | 6m | 24.69 | 14,195 | 358,777 | 15,650 | 394,690 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 | 6m | 27.34 | 14,195 | 397,323 | 15,650 | 437,090 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 | 6m | 31.29 | 14,195 | 454,777 | 15,650 | 500,290 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 | 6m | 33.89 | 14,195 | 492,595 | 15,650 | 541,890 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 | 6m | 37.77 | 14,195 | 549,032 | 15,650 | 603,970 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 | 6m | 40.33 | 14,195 | 586,268 | 15,650 | 644,930 |
| Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 | 6m | 42.87 | 14,195 | 623,214 | 15,650 | 685,570 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 | 6m | 29.79 | 14,195 | 432,959 | 15,650 | 476,290 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 | 6m | 33.01 | 14,195 | 479,795 | 15,650 | 527,810 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 | 6m | 37.8 | 14,195 | 549,468 | 15,650 | 604,450 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 | 6m | 40.98 | 14,195 | 595,723 | 15,650 | 655,330 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 | 6m | 45.7 | 14,195 | 664,377 | 15,650 | 730,850 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 | 6m | 48.83 | 14,195 | 709,905 | 15,650 | 780,930 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 | 6m | 51.94 | 14,195 | 755,141 | 15,650 | 830,690 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 | 6m | 56.58 | 14,195 | 822,632 | 15,650 | 904,930 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 | 6m | 61.17 | 14,195 | 889,395 | 15,650 | 978,370 |
| Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 | 6m | 64.21 | 14,195 | 933,614 | 15,650 | 1,027,010 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Đông Á
| Quy cách thép hộp chữ nhật đen Đông Á | Độ dài (m/cây) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá chưa có VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây) | Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá đã có VAT (VNĐ/cây) |
| Hộp đen 13x26x1.0 | 6m | 2.41 | 12,332 | 30,213 | 13,600 | 33,270 |
| Hộp đen 13x26x1.1 | 6m | 3.77 | 12,332 | 47,460 | 13,600 | 52,242 |
| Hộp đen 13x26x1.2 | 6m | 4.08 | 12,332 | 51,392 | 13,600 | 56,566 |
| Hộp đen 13x26x1.4 | 6m | 4.7 | 12,332 | 59,255 | 13,600 | 65,215 |
| Hộp đen 20x40x1.0 | 6m | 5.43 | 12,332 | 68,512 | 13,600 | 75,399 |
| Hộp đen 20x40x1.1 | 6m | 5.94 | 12,332 | 74,980 | 13,600 | 82,513 |
| Hộp đen 20x40x1.2 | 6m | 6.46 | 12,332 | 81,575 | 13,600 | 89,767 |
| Hộp đen 20x40x1.4 | 6m | 7.47 | 12,332 | 94,383 | 13,600 | 103,857 |
| Hộp đen 20x40x1.5 | 6m | 7.79 | 11,695 | 93,484 | 12,900 | 102,868 |
| Hộp đen 20x40x1.8 | 6m | 9.44 | 11,695 | 113,359 | 12,900 | 124,730 |
| Hộp đen 20x40x2.0 | 6m | 10.4 | 11,468 | 122,559 | 12,650 | 134,850 |
| Hộp đen 20x40x2.3 | 6m | 11.8 | 11,468 | 139,105 | 12,650 | 153,050 |
| Hộp đen 20x40x2.5 | 6m | 12.72 | 11,468 | 149,977 | 12,650 | 165,010 |
| Hộp đen 25x50x1.0 | 6m | 6.84 | 12,332 | 86,394 | 13,600 | 95,068 |
| Hộp đen 25x50x1.1 | 6m | 7.5 | 12,332 | 94,764 | 13,600 | 104,275 |
| Hộp đen 25x50x1.2 | 6m | 8.15 | 12,332 | 103,007 | 13,600 | 113,343 |
| Hộp đen 25x50x1.4 | 6m | 9.45 | 12,332 | 119,493 | 13,600 | 131,478 |
| Hộp đen 25x50x1.5 | 6m | 10.09 | 11,695 | 121,189 | 12,900 | 133,343 |
| Hộp đen 25x50x1.8 | 6m | 11.98 | 11,695 | 143,955 | 12,900 | 158,385 |
| Hộp đen 25x50x2.0 | 6m | 13.23 | 11,468 | 156,005 | 12,650 | 171,640 |
| Hộp đen 25x50x2.3 | 6m | 15.06 | 11,468 | 177,632 | 12,650 | 195,430 |
| Hộp đen 25x50x2.5 | 6m | 16.25 | 11,468 | 191,695 | 12,650 | 210,900 |
| Hộp đen 30x60x1.0 | 6m | 8.25 | 12,332 | 104,275 | 13,600 | 114,738 |
| Hộp đen 30x60x1.1 | 6m | 9.05 | 12,332 | 114,420 | 13,600 | 125,898 |
| Hộp đen 30x60x1.2 | 6m | 9.85 | 12,332 | 124,566 | 13,600 | 137,058 |
| Hộp đen 30x60x1.4 | 6m | 11.43 | 12,332 | 144,603 | 13,600 | 159,099 |
| Hộp đen 30x60x1.5 | 6m | 12.21 | 11,695 | 146,725 | 12,900 | 161,433 |
| Hộp đen 30x60x1.8 | 6m | 14.53 | 11,695 | 174,670 | 12,900 | 192,173 |
| Hộp đen 30x60x2.0 | 6m | 16.05 | 11,468 | 189,332 | 12,650 | 208,300 |
| Hộp đen 30x60x2.3 | 6m | 18.3 | 11,468 | 215,923 | 12,650 | 237,550 |
| Hộp đen 30x60x2.5 | 6m | 19.78 | 11,468 | 233,414 | 12,650 | 256,790 |
| Hộp đen 30x60x2.8 | 6m | 21.97 | 11,468 | 259,295 | 12,650 | 285,260 |
| Hộp đen 30x60x3.0 | 6m | 23.4 | 11,468 | 276,195 | 12,650 | 303,850 |
| Hộp đen 40x80x1.1 | 6m | 12.16 | 12,332 | 153,861 | 13,600 | 169,282 |
| Hộp đen 40x80x1.2 | 6m | 13.24 | 12,332 | 167,557 | 13,600 | 184,348 |
| Hộp đen 40x80x1.4 | 6m | 15.38 | 12,332 | 194,696 | 13,600 | 214,201 |
| Hộp đen 40x80x3.2 | 6m | 33.86 | 11,468 | 399,814 | 12,650 | 439,830 |
| Hộp đen 40x80x3.0 | 6m | 31.88 | 11,468 | 376,414 | 12,650 | 414,090 |
| Hộp đen 40x80x2.8 | 6m | 29.88 | 11,468 | 352,777 | 12,650 | 388,090 |
| Hộp đen 40x80x2.5 | 6m | 26.85 | 11,468 | 316,968 | 12,650 | 348,700 |
| Hộp đen 40x80x2.3 | 6m | 24.8 | 11,468 | 292,741 | 12,650 | 322,050 |
| Hộp đen 40x80x2.0 | 6m | 21.7 | 11,468 | 256,105 | 12,650 | 281,750 |
| Hộp đen 40x80x1.8 | 6m | 19.61 | 11,695 | 235,861 | 12,900 | 259,483 |
| Hộp đen 40x80x1.5 | 6m | 16.45 | 11,695 | 197,798 | 12,900 | 217,613 |
| Hộp đen 40x100x1.5 | 6m | 19.27 | 11,695 | 231,766 | 12,900 | 254,978 |
| Hộp đen 40x100x1.8 | 6m | 23.01 | 11,695 | 276,816 | 12,900 | 304,533 |
| Hộp đen 40x100x2.0 | 6m | 25.47 | 11,468 | 300,659 | 12,650 | 330,760 |
| Hộp đen 40x100x2.3 | 6m | 29.14 | 11,468 | 344,032 | 12,650 | 378,470 |
| Hộp đen 40x100x2.5 | 6m | 31.56 | 11,468 | 372,632 | 12,650 | 409,930 |
| Hộp đen 40x100x2.8 | 6m | 35.15 | 11,468 | 415,059 | 12,650 | 456,600 |
| Hộp đen 40x100x3.0 | 6m | 37.53 | 11,468 | 443,186 | 12,650 | 487,540 |
| Hộp đen 40x100x3.2 | 6m | 38.39 | 11,468 | 453,350 | 12,650 | 498,720 |
| Hộp đen 50x100x1.4 | 6m | 19.33 | 12,332 | 244,790 | 13,600 | 269,304 |
| Hộp đen 50x100x1.5 | 6m | 20.68 | 11,695 | 248,750 | 12,900 | 273,660 |
| Hộp đen 50x100x1.8 | 6m | 24.69 | 11,695 | 297,052 | 12,900 | 326,793 |
| Hộp đen 50x100x2.0 | 6m | 27.34 | 11,468 | 322,759 | 12,650 | 355,070 |
| Hộp đen 50x100x2.3 | 6m | 31.29 | 11,468 | 369,441 | 12,650 | 406,420 |
| Hộp đen 50x100x2.5 | 6m | 33.89 | 11,468 | 400,168 | 12,650 | 440,220 |
| Hộp đen 50x100x2.8 | 6m | 37.77 | 11,468 | 446,023 | 12,650 | 490,660 |
| Hộp đen 50x100x3.0 | 6m | 40.33 | 11,468 | 476,277 | 12,650 | 523,940 |
| Hộp đen 50x100x3.2 | 6m | 42.87 | 11,468 | 506,295 | 12,650 | 556,960 |
| Hộp đen 60x120x1.8 | 6m | 29.79 | 11,468 | 351,714 | 12,650 | 386,920 |
| Hộp đen 60x120x2.0 | 6m | 33.01 | 11,468 | 389,768 | 12,650 | 428,780 |
| Hộp đen 60x120x2.3 | 6m | 37.8 | 11,468 | 446,377 | 12,650 | 491,050 |
| Hộp đen 60x120x2.5 | 6m | 40.98 | 11,468 | 483,959 | 12,650 | 532,390 |
| Hộp đen 60x120x2.8 | 6m | 45.7 | 11,468 | 539,741 | 12,650 | 593,750 |
| Hộp đen 60x120x3.0 | 6m | 48.83 | 11,468 | 576,732 | 12,650 | 634,440 |
| Hộp đen 60x120x3.2 | 6m | 51.94 | 11,468 | 613,486 | 12,650 | 674,870 |
| Hộp đen 60x120x3.5 | 6m | 56.58 | 11,468 | 668,323 | 12,650 | 735,190 |
| Hộp đen 60x120x3.8 | 6m | 61.17 | 11,468 | 722,568 | 12,650 | 794,860 |
| Hộp đen 60x120x4.0 | 6m | 64.21 | 11,468 | 758,495 | 12,650 | 834,380 |
| Hộp đen 100x150x3.0 | 6m | 62.68 | 12,605 | 811,698 | 13,901 | 892,903 |
Ngoài ra, tùy từng thời điểm, khu vực và số lượng mà giá thép hộp chữ nhật sẽ có mức chênh lệch khác nhau giữa các nhà phân phối, đại lý. Vì vậy, trước khi mua sắt thép hộp, khách hàng nên tham khảo và so sánh giá ở một số nơi để có thể mua được với giá tốt nhất.
Tham khảo thêm: Bảng giá thép hộp vuông mới nhất tháng 02/2026
Những yếu tố nào ảnh hưởng tới giá thép hộp chữ nhật?

Giá thép phế liệu (nguyên liệu đầu vào)
Nguyên liệu làm ra thép hộp chữ nhật là thép phế liệu. Nên giá thép phế trên thị trường biến động sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới giá thành sản phẩm thép hộp chữ nhật của các nhà sản xuất, nhà phân phối trung gian.
Khi giá thép phế tăng cao, giá thép hộp chữ nhật cũng tăng theo và ngược lại.
Cung cầu thị trường thép xây dựng
Giá thép hộp chữ nhật trên thị trường cũng chịu tác động mạnh bởi quy luật cung – cầu của thị trường thép xây dựng.
Khi nhu cầu tiêu thụ thép hộp chữ nhật tăng cao (đầu tư xây dựng tăng) mà nguồn cung không đáp ứng kịp sẽ dẫn đến tình trạng thiếu hụt nguồn cung, giá thép tăng theo. Ngược lại, giá thép sẽ giảm theo chiều hướng cung vượt cầu.
Giá USD và giá xăng dầu thế giới
Đây là hai yếu tố gián tiếp nhưng lại có ảnh hưởng lớn đến giá thép hộp chữ nhật. Khi giá USD hay giá xăng dầu biến động tăng sẽ dẫn đến chi phí đầu vào sản xuất kinh doanh tăng, từ đó đẩy giá thành sản phẩm thép hộp, tôn lên cao.
Ngược lại khi giá USD, giá xăng dầu giảm sẽ giúp hạ nhiệt giá thép.
Chủ trương điều hành của Nhà nước
Chính sách, chủ trương điều hành và quản lý thị trường của Nhà nước cũng sẽ có ảnh hưởng đến biến động cung cầu và giá cả thị trường thép xây dựng nói chung và giá thép hộp chữ nhật nói riêng.
Một số nhà sản xuất thép hộp chữ nhật uy tín tại Việt Nam

Thép hộp chữ nhật là một loại vật liệu xây dựng phổ biến, được sử dụng trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp. Thép hộp chữ nhật có nhiều ưu điểm như khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, dễ dàng thi công,…
Trên thị trường Việt Nam hiện nay có rất nhiều nhà sản xuất thép hộp chữ nhật. Trong đó, một số nhà sản xuất uy tín, có chất lượng sản phẩm tốt được nhiều người tin dùng có thể kể đến như:
Hòa Phát
Hòa Phát là một trong những tập đoàn thép hàng đầu Việt Nam, với quy mô sản xuất lớn, hiện đại. Thép hộp chữ nhật Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao, độ bền tối ưu. Thép hộp chữ nhật Hòa Phát có đa dạng kích thước, chủng loại, đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều công trình.
Nam Kim
Nam Kim là một nhà sản xuất thép uy tín khác tại Việt Nam. Thép hộp chữ nhật Nam Kim được sản xuất từ nguyên liệu đầu vào chất lượng cao, được kiểm định nghiêm ngặt trước khi đưa vào sản xuất. Thép hộp chữ nhật Nam Kim có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của các công trình.
Vina Kyoei
Vina Kyoei là một doanh nghiệp liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản. Thép hộp chữ nhật Vina Kyoei được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Nhật Bản, đảm bảo chất lượng cao, độ bền vượt trội. Thép hộp chữ nhật Vina Kyoei có bề mặt đẹp, nhẵn bóng, dễ dàng thi công.
Thép Việt Đức
Thép Việt Đức là một doanh nghiệp có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất thép. Thép hộp chữ nhật Việt Đức được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Thép hộp chữ nhật Việt Đức có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, giá thành cạnh tranh.
Thép Pomina
Thép Pomina là một nhà sản xuất thép uy tín, có thương hiệu lâu năm tại Việt Nam. Thép hộp chữ nhật Pomina được sản xuất từ nguyên liệu đầu vào chất lượng cao, được kiểm định nghiêm ngặt trước khi đưa vào sản xuất. Thép hộp chữ nhật Pomina có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, giá thành hợp lý.
Sản phẩm thép hộp chữ nhật Pomina đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, được sơn tĩnh điện chống ăn mòn. Đang là một trong những thương hiệu thép hộp chữ nhật hàng đầu Việt Nam.
Việt Nhật Steel
Đây là công ty thành viên của Tập đoàn Hòa Phát. Sản phẩm thép Việt Nhật chất lượng cao, uy tín, giá cả cạnh tranh.
Đông Á Steel
Nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật nằm trong khu công nghiệp Thăng Long – Hòa Lạc với công suất 20.000 tấn/năm.
Đông Á Steel là một trong 10 nhà sản xuất thép hộp chữ nhật lớn Việt Nam với dây chuyền công nghệ hiện đại đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008.
Hà Nam Steel
Hà Nam Steel sản xuất các loại thép cơ bản, thép hình và thép hộp chữ nhật, tấm lợp với dây chuyền tự động hóa công suất lớn. Đây là một trong những thương hiệu thép trong nước đáng tin cậy.
Mua thép hộp chữ nhật uy tín ở đâu tại Hà Nội?

Lời khuyên: Để mua được thép hộp chữ nhật giá tốt và chất lượng, khách hàng nên mua từ các nhà phân phối, đại lý uy tín có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng và tem, nhãn mác các thông tin rõ ràng.
Tránh nên mua các loại thép xuất xứ không rõ nguồn gốc, không có giấy chứng nhận để đảm bảo quyền lợi và an toàn cho công trình.
Nếu quý khách hàng có nhu cầu mua Thép Hộp Chữ Nhật chính hãng với giá rẻ, nhiều cạnh tranh nhất, đừng ngần ngại liên hệ ngay với Thép ND.
Với hơn 17 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực gia công kim loại, hơn 2 năm phát triển trong lĩnh vực thương mại săt thép, chúng tôi luôn luôn cung cấp tới quý khách hàng sản phẩm thép hộp chữ nhật giá thành cạnh tranh nhất tại Hà Nội
Kết luận
Thép hộp chữ nhật là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác nhờ ưu điểm của nó là cường độ cao, nhẹ, dễ gia công.
Giá thép hộp chữ nhật trên thị trường biến động theo quy luật cung cầu và chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau như giá thép phế, tỷ giá USD, giá xăng dầu…
Khi mua thép hộp chữ nhật, khách hàng cần chú ý lựa chọn các nhà phân phối, đại lý uy tín, có giấy tờ chứng minh nguồn gốc rõ ràng để đảm bảo quyền lợi.

