Thép lập là 40×3 (thép la 40×3) rộng 40mm, dày 3mm, nặng 0,942 kg/m, khoảng 5,65 kg/cây 6m. Giá đen tham khảo tháng 10/2026: 96.100 – 101.700 đ/cây. Đây là phương án nhẹ hơn 40×4 khi hạng mục cần bản rộng nhưng không cần dày.

Thông số thép lập là 40×3: nặng bao nhiêu kg?
Thép lập là 40×3 có bản rộng 40mm, dày 3mm (thường gọi thép la 40×3 hoặc sắt la 3 ly). Trọng lượng lý thuyết là 0,942 kg/m, tức khoảng 5,65 kg cho một cây 6m.
| Thông số | Thép lập là 40×3 |
|---|---|
| Bản rộng × độ dày | 40 × 3 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | 0,942 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 5,65 kg/cây |
| Số cây / tấn | khoảng 176 cây |
| Mác thép thường gặp | CT3, SS400, Q235 |
| Bề mặt | Đen (cán nóng), mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài giao hàng | Nguyên cây, phổ biến 6m |
Công thức tự kiểm tra: rộng × dày × 0,00785 = kg/m, ví dụ 40 × 3 × 0,00785 = 0,942 kg/m. Cây thực tế có thể lệch vài phần trăm do dung sai cán. Cách tính chi tiết có trong bài thép lập là là gì và cách tính trọng lượng.
Giá thép lập là 40×3 tham khảo tháng 10/2026
| Loại thép lập là 40×3 | Đơn giá tham khảo | Giá quy ra cây 6m |
|---|---|---|
| Lập là đen | 17.000 – 18.000 đ/kg | 96.100 – 101.700 đ/cây |
| Lập là mạ kẽm nhúng nóng | 27.000 – 31.000 đ/m | 162.000 – 186.000 đ/cây |
Giá biến động theo thị trường, gọi/Zalo 0708 668 668 để nhận báo giá chính xác hôm nay. Giá chưa gồm VAT và vận chuyển. Giá lập là đen tính theo kg, giá nhúng nóng thường chào theo mét.

Khi nào nên dùng lập là 40×3 thay cho 40×4?
40×3 có cùng bản rộng với 40×4 nhưng nhẹ hơn 25% (0,942 so với 1,256 kg/m). Vì vậy cỡ này thường được chọn để giảm chi phí cho các chi tiết chủ yếu cần che phủ, ít chịu tải.
- Nan hàng rào, cổng lùa: bản 40mm nhìn chắc chắn, chi phí thấp hơn 40×4.
- Khung biển quảng cáo, khung lưới: làm viền và thanh giằng phụ.
- Nẹp mái, nẹp tôn, viền máng: bản rộng ôm mép tốt.
- Kệ, giá để hàng nhẹ: thanh đỡ mặt kệ có tải nhỏ.
Nếu thanh phải chịu lực uốn hoặc làm bản nối có bulông, quý khách nên dùng thép lập là 40×4 để có độ cứng tốt hơn.
Ví dụ: hàng rào 20m dùng 40×3 tiết kiệm bao nhiêu so với 40×4?
Hàng rào 20m, cao 1,5m, nan đứng cách 150mm cần khoảng 135 nan 1,5m cộng viền, tổng khoảng 230m, tức 39 cây. Dùng 40×3 nặng khoảng 220 kg, dùng 40×4 khoảng 294 kg. Chênh lệch khoảng 74 kg thép, tương đương 1,2 – 1,3 triệu đồng.
So sánh lập là 40×3, 40×4 và 40×5
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6m | Cây/tấn | Giá đen/cây 6m (đ) |
|---|---|---|---|---|
| 40×3 | 0,942 | 5,65 | 176 | 96.100 – 101.700 |
| 40×4 | 1,256 | 7,54 | 132 | 124.300 – 131.900 |
| 40×5 | 1,570 | 9,42 | 106 | 155.400 – 164.800 |
Ba quy cách 40×3, 40×4, 40×5 có cùng bản rộng nên lắp lẫn được trên cùng kết cấu. Mỗi mm dày thêm làm trọng lượng và giá tăng khoảng 25 – 33%.

Mua thép lập là 40×3 tại Thép ND
Công ty Cổ phần Thép ND (tiền thân Thép Nam Dương) là nhà phân phối sắt thép tại Hà Nội, kho tại Đường 419, Phùng Xá. Với thép lập là 40×3, Thép ND giao nguyên cây theo chiều dài sẵn có (phổ biến 6m), không cắt lẻ.
- Đủ bề mặt: lập là đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.
- Báo giá nhanh theo kg hoặc theo cây qua điện thoại, Zalo.
- Giao hàng khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc.
So sánh giá đầy đủ các quy cách khác có tại bảng giá thép lập là mới nhất.
Câu hỏi thường gặp về thép lập là 40×3
Lập là 40×3 và 40×4 khác nhau bao nhiêu tiền?
Theo giá đen tham khảo, mỗi cây 6m chênh khoảng 28.200 – 30.200 đ.
Thép lập là 40×3 nặng bao nhiêu?
0,942 kg/m, khoảng 5,65 kg/cây 6m.
Có lập là 40×3 nhúng nóng không?
Có, giá tham khảo khoảng 27.000 – 31.000 đ/m.
Cần thép lập là 40×3 đen hoặc nhúng nóng? Gọi 0708 668 668 hoặc 0928 886 886 (có Zalo), gửi quy cách và số cây cần lấy để Thép ND báo giá hôm nay.






Reviews
There are no reviews yet.