Thép lập là 40×5 (thép la 40×5) rộng 40mm, dày 5mm, nặng 1,57 kg/m, khoảng 9,42 kg/cây 6m. Giá đen tham khảo tháng 10/2026: 155.400 – 164.800 đ/cây. Cỡ này cứng hơn rõ so với 40×4, dùng cho chi tiết cần chịu va đập hoặc uốn ít bị cong.

Thông số thép lập là 40×5: nặng bao nhiêu kg?
Thép lập là 40×5 có bản rộng 40mm, dày 5mm (thường gọi thép la 40×5 hoặc sắt la 5 ly). Trọng lượng lý thuyết là 1,570 kg/m, tức khoảng 9,42 kg cho một cây 6m.
| Thông số | Thép lập là 40×5 |
|---|---|
| Bản rộng × độ dày | 40 × 5 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | 1,570 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 9,42 kg/cây |
| Số cây / tấn | khoảng 106 cây |
| Mác thép thường gặp | CT3, SS400, Q235 |
| Bề mặt | Đen (cán nóng), mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài giao hàng | Nguyên cây, phổ biến 6m |
Công thức tự kiểm tra: rộng × dày × 0,00785 = kg/m, ví dụ 40 × 5 × 0,00785 = 1,570 kg/m. Cây thực tế có thể lệch vài phần trăm do dung sai cán. Cách tính chi tiết có trong bài thép lập là là gì và cách tính trọng lượng.
Giá thép lập là 40×5 tham khảo tháng 10/2026
| Loại thép lập là 40×5 | Đơn giá tham khảo | Giá quy ra cây 6m |
|---|---|---|
| Lập là đen | 16.500 – 17.500 đ/kg | 155.400 – 164.800 đ/cây |
| Lập là mạ kẽm nhúng nóng | 37.000 – 42.000 đ/m | 222.000 – 252.000 đ/cây |
Giá biến động theo thị trường, gọi/Zalo 0708 668 668 để nhận báo giá chính xác hôm nay. Giá chưa gồm VAT và vận chuyển. Giá lập là đen tính theo kg, giá nhúng nóng thường chào theo mét.

Lập là 40×5 dùng cho hạng mục nào?
- Bản nối, bản đệm: dày 5mm giúp lỗ bulông ít bị ovan khi siết.
- Chân bàn, khung máy nhẹ: chịu va đập tốt hơn 40×4.
- Bậc thang sắt, tay nắm cổng: cầm chắc tay, ít rung.
- Tiếp địa trạm, nhà xưởng: khi thiết kế yêu cầu tiết diện lớn hơn 40×4.
Ví dụ: 20 bản nối 40×5 dài 300mm cần mấy cây?
Một cây 6m về lý thuyết đủ 20 bản 300mm, nhưng mỗi mạch cắt mất khoảng 2 – 3mm nên thực tế chỉ được 19 bản. Vì Thép ND giao nguyên cây, không cắt lẻ, quý khách cần 2 cây (khoảng 18,8 kg) cho 20 bản. Nếu bản vẽ cho phép bản dài 295mm, 1 cây là đủ.
40×5 nặng bằng 50×4: nên chọn cỡ nào?
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6m | Cây/tấn | Giá đen/cây 6m (đ) |
|---|---|---|---|---|
| 40×4 | 1,256 | 7,54 | 132 | 124.300 – 131.900 |
| 40×5 | 1,570 | 9,42 | 106 | 155.400 – 164.800 |
| 50×4 | 1,570 | 9,42 | 106 | 155.400 – 164.800 |
Điểm đáng chú ý: 40×5 và 50×4 nặng bằng nhau (1,57 kg/m) vì cùng tiết diện 200mm², nên giá theo cây gần như giống nhau.
- Chọn 40×5 khi thanh nằm ngang chịu lực đè lên mặt bản: dày hơn nên cứng hơn khoảng 1,5 lần theo hướng này.
- Chọn 50×4 khi thanh đặt đứng (chịu lực theo chiều bản rộng) hoặc cần bản rộng để khoan lỗ bulông lớn.

Mua thép lập là 40×5 tại Thép ND
Công ty Cổ phần Thép ND (tiền thân Thép Nam Dương) là nhà phân phối sắt thép tại Hà Nội, kho tại Đường 419, Phùng Xá. Với thép lập là 40×5, Thép ND giao nguyên cây theo chiều dài sẵn có (phổ biến 6m), không cắt lẻ.
- Đủ bề mặt: lập là đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.
- Báo giá nhanh theo kg hoặc theo cây qua điện thoại, Zalo.
- Giao hàng khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc.
So sánh giá đầy đủ các quy cách khác có tại bảng giá thép lập là mới nhất.
Câu hỏi thường gặp về thép lập là 40×5
Lập là 40×5 nặng bao nhiêu?
1,57 kg/m, khoảng 9,42 kg/cây 6m.
Nên chọn 40×5 hay 50×4?
Hai cỡ nặng bằng nhau. Cần dày, cứng thì chọn 40×5. Cần bản rộng để bắt bulông thì chọn 50×4.
Có lập là 40×5 nhúng nóng không?
Có, giá tham khảo khoảng 37.000 – 42.000 đ/m.
Cần thép lập là 40×5 đen hoặc nhúng nóng? Gọi 0708 668 668 hoặc 0928 886 886 (có Zalo), gửi quy cách và số cây cần lấy để Thép ND báo giá hôm nay.






Reviews
There are no reviews yet.