Thép lập là 40×4 (thép la 40×4, sắt dẹt 40×4) rộng 40mm, dày 4mm, nặng 1,256 kg/m, khoảng 7,536 kg/cây 6m. Giá tham khảo tháng 10/2026: hàng đen 124.300 – 131.900 đ/cây, nhúng nóng 32.000 – 36.000 đ/m. Đây là quy cách lập là phổ biến nhất, dùng cho cả khung cơ khí lẫn dây tiếp địa chống sét.

Thông số thép lập là 40×4: nặng bao nhiêu kg?
Thép lập là 40×4 có bản rộng 40mm, dày 4mm (thường gọi thép la 40×4 hoặc sắt la 4 ly). Trọng lượng lý thuyết là 1,256 kg/m, tức khoảng 7,54 kg cho một cây 6m.
| Thông số | Thép lập là 40×4 |
|---|---|
| Bản rộng × độ dày | 40 × 4 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | 1,256 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 7,54 kg/cây |
| Số cây / tấn | khoảng 132 cây |
| Mác thép thường gặp | CT3, SS400, Q235 |
| Bề mặt | Đen (cán nóng), mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài giao hàng | Nguyên cây, phổ biến 6m |
Công thức tự kiểm tra: rộng × dày × 0,00785 = kg/m, ví dụ 40 × 4 × 0,00785 = 1,256 kg/m. Cây thực tế có thể lệch vài phần trăm do dung sai cán. Cách tính chi tiết có trong bài thép lập là là gì và cách tính trọng lượng.
Giá thép lập là 40×4 tham khảo tháng 10/2026
| Loại thép lập là 40×4 | Đơn giá tham khảo | Giá quy ra cây 6m |
|---|---|---|
| Lập là đen | 16.500 – 17.500 đ/kg | 124.300 – 131.900 đ/cây |
| Lập là mạ kẽm nhúng nóng | 32.000 – 36.000 đ/m | 192.000 – 216.000 đ/cây |
Giá biến động theo thị trường, gọi/Zalo 0708 668 668 để nhận báo giá chính xác hôm nay. Giá chưa gồm VAT và vận chuyển. Giá lập là đen tính theo kg, giá nhúng nóng thường chào theo mét.

Thép lập là 40×4 dùng làm gì?
40×4 cân bằng giữa độ cứng và trọng lượng, nên xuất hiện ở hầu hết hạng mục dùng lập là:
- Dây tiếp địa chống sét: loại nhúng nóng 40×4 dùng nối các cọc tiếp địa và làm dây dẫn sét. Xem chi tiết tại trang lập là mạ kẽm 40×4.
- Khung cổng, cửa sắt: làm khung bao và thanh giằng cánh.
- Bản giằng, bản nối: giằng chéo khung nhẹ, bản nối có lỗ bulông.
- Thang, giá đỡ: bậc thang sắt, giá đỡ máng, kệ tải trung bình.
Với hệ tiếp địa, nên dùng hàng mạ kẽm nhúng nóng vì thanh chôn trong đất ẩm. Hàng đen chỉ hợp chi tiết khô hoặc sẽ sơn phủ.
Ví dụ: khung cổng 2 cánh dùng bao nhiêu cây 40×4?
Hai cánh cổng 1,5 × 2,2m, mỗi cánh có khung bao và 2 thanh giằng ngang, tổng khoảng 24m lập là. Cộng hao hụt, quý khách cần 5 cây 6m, nặng khoảng 38 kg, chi phí hàng đen khoảng 620.000 – 660.000 đ.
So sánh 40×4 với 40×3 và 40×5
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6m | Cây/tấn | Giá đen/cây 6m (đ) |
|---|---|---|---|---|
| 40×3 | 0,942 | 5,65 | 176 | 96.100 – 101.700 |
| 40×4 | 1,256 | 7,54 | 132 | 124.300 – 131.900 |
| 40×5 | 1,570 | 9,42 | 106 | 155.400 – 164.800 |
Nếu cần nhẹ hơn để tiết kiệm, có thể xuống 40×3. Cần cứng hơn mà giữ bản 40mm thì lên 40×5.

Mua thép lập là 40×4 tại Thép ND
Công ty Cổ phần Thép ND (tiền thân Thép Nam Dương) là nhà phân phối sắt thép tại Hà Nội, kho tại Đường 419, Phùng Xá. Với thép lập là 40×4, Thép ND giao nguyên cây theo chiều dài sẵn có (phổ biến 6m), không cắt lẻ.
- Đủ bề mặt: lập là đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.
- Báo giá nhanh theo kg hoặc theo cây qua điện thoại, Zalo.
- Giao hàng khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc.
So sánh giá đầy đủ các quy cách khác có tại bảng giá thép lập là mới nhất.
Câu hỏi thường gặp về thép lập là 40×4
Thép lập là 40×4 nặng bao nhiêu kg 1 mét?
1,256 kg/m. Một cây 6m nặng khoảng 7,536 kg.
1 tấn lập là 40×4 được bao nhiêu cây?
Khoảng 132 cây 6m.
Lập là 40×4 làm tiếp địa nên dùng loại nào?
Nên dùng mạ kẽm nhúng nóng. Lớp kẽm dày giúp thanh chôn đất bền hơn nhiều so với hàng đen hoặc mạ điện phân.
Thép ND có cắt lập là 40×4 theo chiều dài không?
Thép ND giao nguyên cây theo chiều dài sẵn có, phổ biến 6m, không cắt lẻ.
Cần thép lập là 40×4 đen hoặc nhúng nóng? Gọi 0708 668 668 hoặc 0928 886 886 (có Zalo), gửi quy cách và số cây cần lấy để Thép ND báo giá hôm nay.






Reviews
There are no reviews yet.