Thép lập là 50×5 (thép la 50×5) rộng 50mm, dày 5mm, nặng 1,9625 kg/m, khoảng 11,775 kg/cây 6m. Giá đen tham khảo tháng 10/2026: 194.300 – 206.100 đ/cây. Đây là cỡ nặng nhất trong nhóm lập là phổ thông, dùng cho chi tiết cơ khí chịu lực.

Thông số thép lập là 50×5: nặng bao nhiêu kg?
Thép lập là 50×5 có bản rộng 50mm, dày 5mm (thường gọi thép la 50×5 hoặc sắt la 5 ly). Trọng lượng lý thuyết là 1,962 kg/m, tức khoảng 11,77 kg cho một cây 6m.
| Thông số | Thép lập là 50×5 |
|---|---|
| Bản rộng × độ dày | 50 × 5 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | 1,962 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 11,77 kg/cây |
| Số cây / tấn | khoảng 84 cây |
| Mác thép thường gặp | CT3, SS400, Q235 |
| Bề mặt | Đen (cán nóng), mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài giao hàng | Nguyên cây, phổ biến 6m |
Công thức tự kiểm tra: rộng × dày × 0,00785 = kg/m, ví dụ 50 × 5 × 0,00785 = 1,962 kg/m. Cây thực tế có thể lệch vài phần trăm do dung sai cán. Cách tính chi tiết có trong bài thép lập là là gì và cách tính trọng lượng.
Giá thép lập là 50×5 tham khảo tháng 10/2026
| Loại thép lập là 50×5 | Đơn giá tham khảo | Giá quy ra cây 6m |
|---|---|---|
| Lập là đen | 16.500 – 17.500 đ/kg | 194.300 – 206.100 đ/cây |
| Lập là mạ kẽm nhúng nóng | 49.000 – 55.000 đ/m | 294.000 – 330.000 đ/cây |
Giá biến động theo thị trường, gọi/Zalo 0708 668 668 để nhận báo giá chính xác hôm nay. Giá chưa gồm VAT và vận chuyển. Giá lập là đen tính theo kg, giá nhúng nóng thường chào theo mét.

Lập là 50×5 dùng làm gì?
- Bản nối, bản mã nhỏ: liên kết khung thép, giằng nhà xưởng nhỏ.
- Gân tăng cứng: hàn gân cho bản đế, chân cột, khung máy.
- Tiếp địa trạm biến áp, nhà máy: khi yêu cầu tiết diện 250mm².
- Ray dẫn hướng, thanh trượt nhẹ: cửa lùa, cổng trượt.
Với bản mã dày, kích thước lớn (100×100 trở lên), quý khách tham khảo bản mã thép theo quy cách của Thép ND.
Ví dụ: gân tăng cứng cho 10 bản đế chân cột
Mỗi bản đế cần 4 gân dài khoảng 150mm, 10 bản đế cần 40 gân, tổng 6m, tức 1 cây 50×5 (khoảng 11,8 kg). Nên lấy dư 1 cây để bù mạch cắt và chi tiết hỏng khi hàn.
So sánh 50×5 với 40×5 và 50×4
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6m | Cây/tấn | Giá đen/cây 6m (đ) |
|---|---|---|---|---|
| 40×5 | 1,570 | 9,42 | 106 | 155.400 – 164.800 |
| 50×4 | 1,570 | 9,42 | 106 | 155.400 – 164.800 |
| 50×5 | 1,962 | 11,77 | 84 | 194.300 – 206.100 |
Lên từ 50×4 sang 50×5 tăng 25% trọng lượng. Nếu cần dày hơn nữa, xem nhóm thép lập là dày 10mm.

Mua thép lập là 50×5 tại Thép ND
Công ty Cổ phần Thép ND (tiền thân Thép Nam Dương) là nhà phân phối sắt thép tại Hà Nội, kho tại Đường 419, Phùng Xá. Với thép lập là 50×5, Thép ND giao nguyên cây theo chiều dài sẵn có (phổ biến 6m), không cắt lẻ.
- Đủ bề mặt: lập là đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.
- Báo giá nhanh theo kg hoặc theo cây qua điện thoại, Zalo.
- Giao hàng khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc.
So sánh giá đầy đủ các quy cách khác có tại bảng giá thép lập là mới nhất.
Câu hỏi thường gặp về thép lập là 50×5
Lập là 50×5 nặng bao nhiêu?
1,9625 kg/m, khoảng 11,775 kg/cây 6m.
1 tấn lập là 50×5 được bao nhiêu cây?
Khoảng 84 cây 6m.
Lập là 50×5 nhúng nóng giá bao nhiêu?
Tham khảo khoảng 49.000 – 55.000 đ/m, tức 294.000 – 330.000 đ/cây 6m.
Cần thép lập là 50×5 đen hoặc nhúng nóng? Gọi 0708 668 668 hoặc 0928 886 886 (có Zalo), gửi quy cách và số cây cần lấy để Thép ND báo giá hôm nay.






Reviews
There are no reviews yet.