Thép lập là 50×4 (thép la 50×4) rộng 50mm, dày 4mm, nặng 1,57 kg/m, khoảng 9,42 kg/cây 6m. Giá đen tham khảo tháng 10/2026: 155.400 – 164.800 đ/cây. Bản rộng 50mm giúp dễ khoan lỗ, bắt bulông và làm giá đỡ.

Thông số thép lập là 50×4: nặng bao nhiêu kg?
Thép lập là 50×4 có bản rộng 50mm, dày 4mm (thường gọi thép la 50×4 hoặc sắt la 4 ly). Trọng lượng lý thuyết là 1,570 kg/m, tức khoảng 9,42 kg cho một cây 6m.
| Thông số | Thép lập là 50×4 |
|---|---|
| Bản rộng × độ dày | 50 × 4 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | 1,570 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 9,42 kg/cây |
| Số cây / tấn | khoảng 106 cây |
| Mác thép thường gặp | CT3, SS400, Q235 |
| Bề mặt | Đen (cán nóng), mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng |
| Chiều dài giao hàng | Nguyên cây, phổ biến 6m |
Công thức tự kiểm tra: rộng × dày × 0,00785 = kg/m, ví dụ 50 × 4 × 0,00785 = 1,570 kg/m. Cây thực tế có thể lệch vài phần trăm do dung sai cán. Cách tính chi tiết có trong bài thép lập là là gì và cách tính trọng lượng.
Giá thép lập là 50×4 tham khảo tháng 10/2026
| Loại thép lập là 50×4 | Đơn giá tham khảo | Giá quy ra cây 6m |
|---|---|---|
| Lập là đen | 16.500 – 17.500 đ/kg | 155.400 – 164.800 đ/cây |
| Lập là mạ kẽm nhúng nóng | 38.000 – 43.000 đ/m | 228.000 – 258.000 đ/cây |
Giá biến động theo thị trường, gọi/Zalo 0708 668 668 để nhận báo giá chính xác hôm nay. Giá chưa gồm VAT và vận chuyển. Giá lập là đen tính theo kg, giá nhúng nóng thường chào theo mét.

Lập là 50×4 dùng làm gì?
- Giá đỡ, kẹp ống, quang treo: bản 50mm đủ chỗ khoan 2 lỗ bulông song song.
- Bản nối khung thép nhẹ: phân bố lực rộng hơn bản 40mm.
- Nẹp sàn, nẹp mép bậc: che phủ tốt, bước chân ổn định.
- Khung biển, khung cửa cuốn: thanh viền cần mặt phẳng rộng.
Lỗ bulông trên lập là nên cách mép ít nhất khoảng 1,5 lần đường kính lỗ. Bản 50mm cho phép khoan lỗ M12 – M14 mà vẫn đủ phần thép hai bên.
Ví dụ: 50 giá đỡ máng cáp dùng lập là 50×4
Mỗi giá đỡ hình chữ L dài khoảng 0,6m, 50 giá cần 30m, cộng hao hụt khoảng 32m, tức 6 cây 6m, nặng khoảng 57 kg. Nếu đặt trong nhà xưởng ẩm, nên chọn hàng nhúng nóng, chi phí khoảng 1,2 – 1,4 triệu đồng.
So sánh 50×4 với 40×5 và 50×5
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6m | Cây/tấn | Giá đen/cây 6m (đ) |
|---|---|---|---|---|
| 40×5 | 1,570 | 9,42 | 106 | 155.400 – 164.800 |
| 50×4 | 1,570 | 9,42 | 106 | 155.400 – 164.800 |
| 50×5 | 1,962 | 11,77 | 84 | 194.300 – 206.100 |
50×4 và 40×5 cùng nặng 1,57 kg/m. Muốn cứng hơn nữa thì lên 50×5, nặng hơn 25%.

Mua thép lập là 50×4 tại Thép ND
Công ty Cổ phần Thép ND (tiền thân Thép Nam Dương) là nhà phân phối sắt thép tại Hà Nội, kho tại Đường 419, Phùng Xá. Với thép lập là 50×4, Thép ND giao nguyên cây theo chiều dài sẵn có (phổ biến 6m), không cắt lẻ.
- Đủ bề mặt: lập là đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.
- Báo giá nhanh theo kg hoặc theo cây qua điện thoại, Zalo.
- Giao hàng khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc.
So sánh giá đầy đủ các quy cách khác có tại bảng giá thép lập là mới nhất.
Câu hỏi thường gặp về thép lập là 50×4
Lập là 50×4 nặng bao nhiêu kg/cây?
Khoảng 9,42 kg/cây 6m (1,57 kg/m).
50×4 có dùng làm tiếp địa được không?
Được, khi thiết kế yêu cầu tiết diện lớn hơn 40×4. Nên dùng loại mạ kẽm nhúng nóng.
1 tấn lập là 50×4 được bao nhiêu cây?
Khoảng 106 cây 6m.
Cần thép lập là 50×4 đen hoặc nhúng nóng? Gọi 0708 668 668 hoặc 0928 886 886 (có Zalo), gửi quy cách và số cây cần lấy để Thép ND báo giá hôm nay.






Reviews
There are no reviews yet.