Giá thép lập là tháng 10/2026 khoảng 16.500 – 19.500 đ/kg với hàng đen và khoảng 14.000 – 55.000 đ/m với hàng mạ kẽm nhúng nóng, tùy quy cách. Bài viết dành cho thợ, xưởng cơ khí và nhà thầu cần dự toán chi phí. Thép ND quy đổi sẵn ra giá theo cây 6m cho 7 quy cách phổ biến để quý khách so sánh nhanh.

Bảng giá thép lập là đen tháng 10/2026
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6m | Đơn giá (đ/kg) | Giá cây 6m (đ) |
|---|---|---|---|---|
| Lập là 20×2 | 0,314 | 1,88 | 18.500 – 19.500 | 34.900 – 36.700 |
| Lập là 30×3 | 0,706 | 4,24 | 17.000 – 18.000 | 72.100 – 76.300 |
| Lập là 40×3 | 0,942 | 5,65 | 17.000 – 18.000 | 96.100 – 101.700 |
| Lập là 40×4 | 1,256 | 7,54 | 16.500 – 17.500 | 124.300 – 131.900 |
| Lập là 40×5 | 1,570 | 9,42 | 16.500 – 17.500 | 155.400 – 164.800 |
| Lập là 50×4 | 1,570 | 9,42 | 16.500 – 17.500 | 155.400 – 164.800 |
| Lập là 50×5 | 1,962 | 11,77 | 16.500 – 17.500 | 194.300 – 206.100 |
Giá biến động theo thị trường, gọi/Zalo 0708 668 668 để nhận báo giá chính xác hôm nay. Giá chưa gồm VAT và vận chuyển. Cỡ nhỏ như 20×2 có đơn giá mỗi kg cao hơn vì tốn công cán hơn trên mỗi kg thép.
Bảng giá thép lập là mạ kẽm nhúng nóng tháng 10/2026
| Quy cách | Giá tham khảo (đ/m) | Giá cây 6m (đ) |
|---|---|---|
| Lập là 20×2 | 14.000 – 16.000 | 84.000 – 96.000 |
| Lập là 30×3 | 21.000 – 24.000 | 126.000 – 144.000 |
| Lập là 40×3 | 27.000 – 31.000 | 162.000 – 186.000 |
| Lập là 40×4 mạ kẽm | 32.000 – 36.000 | 192.000 – 216.000 |
| Lập là 40×5 | 37.000 – 42.000 | 222.000 – 252.000 |
| Lập là 50×4 | 38.000 – 43.000 | 228.000 – 258.000 |
| Lập là 50×5 | 49.000 – 55.000 | 294.000 – 330.000 |
Hàng nhúng nóng thường được chào theo mét. Lập là mạ kẽm điện phân có giá thấp hơn nhúng nóng. Chi tiết hai loại xem tại lập là mạ kẽm.

Giá thép lập là theo độ dày và hàng dày
| Nhóm | Bản rộng phổ biến | Đơn giá tham khảo (đ/kg) |
|---|---|---|
| Thép la 3mm | 20 – 60mm | 17.000 – 19.000 |
| Thép la 5mm | 30 – 100mm | 16.500 – 18.000 |
| Thép la 10mm | 40 – 100mm | 17.000 – 24.000 |
| Thép la 14mm | 50 – 150mm | 17.000 – 24.000 |
Hàng dày có giá dao động rộng vì có cả loại cán nóng (rẻ hơn) và loại xẻ từ tấm (đắt hơn).
Giá thép lập là tính theo kg hay theo cây?
Hàng đen thường báo theo kg, hàng nhúng nóng thường báo theo mét. Để so sánh hai báo giá, quý khách quy về cùng một đơn vị:
Giá cây = kg/m × chiều dài cây × đơn giá (đ/kg)
Ví dụ 40×4 đen: 1,256 × 6 × 17.000 ≈ 128.100 đ/cây
Cách tính kg/m và bảng quy cách đầy đủ có trong bài thép lập là là gì.
5 yếu tố làm giá thép lập là chênh nhau
- Quy cách: cỡ nhỏ đắt hơn mỗi kg.
- Bề mặt: nhúng nóng cao hơn đen khoảng 1,5 – 2,5 lần tính theo mét.
- Cách sản xuất: xẻ từ tấm đắt hơn cán nóng.
- Số lượng: lấy theo bó, theo tấn có giá tốt hơn lẻ vài cây.
- Thời điểm: giá thép phôi thay đổi theo tuần.
Ví dụ dự toán chi phí lập là cho một hạng mục
Lan can 10m dài, cao 1m, dùng lập là 30×3 làm nan đứng cách 100mm và thanh viền: tổng khoảng 120m, tức 20 cây 6m, nặng khoảng 85 kg.
| Phương án | Cách tính | Chi phí tham khảo |
|---|---|---|
| Lập là 30×3 đen | 85 kg × 17.000 – 18.000 đ/kg | 1,44 – 1,53 triệu đ |
| Lập là 30×3 nhúng nóng | 120 m × 21.000 – 24.000 đ/m | 2,52 – 2,88 triệu đ |
Hàng đen rẻ hơn khoảng 40% nhưng cần sơn chống gỉ. Với lan can ngoài trời ít bảo dưỡng, hàng nhúng nóng thường kinh tế hơn về lâu dài.

Giá lập là inox
Lập là inox tính giá khác hẳn thép: nẹp trang trí tính theo mét hoặc cuộn, thanh la inox đặc tính theo kg theo giá inox 304. Xem lập là inox để chọn đúng dòng trước khi hỏi giá.
Cách gửi yêu cầu báo giá để nhận giá nhanh
- Quy cách đầy đủ: bản rộng × độ dày (ví dụ 40×4).
- Bề mặt: đen, mạ điện phân hay nhúng nóng.
- Số lượng: số cây 6m hoặc tổng kg.
- Địa điểm giao hàng.
Thép ND giao nguyên cây theo chiều dài sẵn có (phổ biến 6m), không cắt lẻ.
Câu hỏi thường gặp về giá thép lập là
Giá thép lập là 40×4 bao nhiêu 1 cây?
Hàng đen khoảng 124.300 – 131.900 đ/cây 6m; nhúng nóng khoảng 192.000 – 216.000 đ/cây (tham khảo).
Vì sao lập là nhúng nóng đắt hơn nhiều?
Do chi phí kẽm và công nhúng, lớp kẽm dày 70 – 90 micromet giúp dùng ngoài trời và chôn đất bền hơn nhiều.
Giá trong bảng đã gồm VAT chưa?
Chưa. Giá là tham khảo, gọi 0708 668 668 để nhận giá chính xác kèm VAT và phí giao.
Cần báo giá thép lập là hôm nay? Gọi 0708 668 668 hoặc 0928 886 886 (có Zalo), gửi quy cách và số cây cần lấy để Thép ND báo giá hôm nay.

